Từ: tư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 43 kết quả cho từ tư:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tư
Pinyin: si1, yu4;
Việt bính: si1
1. [陰司] âm ti 2. [公司] công ti 3. [司機] tư cơ 4. [司令] tư lệnh 5. [司法] tư pháp 6. [司長] ti trưởng;
司 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 司
(Danh) Chức quan, người trông coi một việc.◎Như: các ti kì sự 各司其事 chưởng quản nào chức vụ nấy, ti ki 司機: (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).
(Danh) Sở quan, cơ quan trung ương.
◎Như: bố chánh ti 布正司 sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti 藩司, án sát ti 按察司 sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti 臬司, giáo dục bộ xã hội giáo dục ti 教育部社會教育司 cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.
(Danh) Họ Ti.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tư.
ti, như "công ti" (vhn)
tư, như "tư đồ" (btcn)
tơ, như "trai tơ" (gdhn)
Nghĩa của 司 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: TƯ, TI
1. điều khiển; tổ chức。主持;操作。
司机。
tài xế.
司炉。
thợ đốt lò.
各司其事。
việc ai nấy lo.
2. vụ; sở; ty。部一级机关里的一个部门。
外交部礼宾司。
vụ lễ tân bộ ngoại giao.
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
司铎 ; 司法 ; 司号员 ; 司机 ; 司空 ; 司寇 ; 司令 ; 司令员 ; 司炉 ; 司马 ; 司马昭之心,路人皆知 ; 司南 ; 司徒 ; 司务长 ; 司仪
Chữ gần giống với 司:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: zi1, xun4;
Việt bính: zi1;
孜 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 孜
Tư tư 孜孜: (1)(Tính) Siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ.
◎Như: tư tư vô đãi 孜孜無怠 chăm chỉ không biếng nhác. (2)
(Phó) Không ngừng, không thôi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu điếu kì vô gia, diệc thù vô bi ý, tư tư hàm tiếu nhi dĩ 又弔其無家, 亦殊無悲意, 孜孜憨笑而已 (Anh Ninh 嬰寧) Lại xót cho nàng không nhà cửa, (nàng) cũng không có ý buồn rầu, cứ ngây ngô cười hoài không thôi. (3)
(Phó) Kĩ lưỡng.
§ Cũng viết là tư tư 咨咨.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Triêu chí mộ bất chuyển ngã giá nhãn tình, tư tư thứ định 朝至暮不轉我這眼睛, 孜孜覷定 (Ngọc kính đài 玉鏡臺) Từ sáng tới tối tôi không chuyển động con ngươi, nhìn kĩ càng chăm chú. (4)
(Tính) Nhu thuận, hòa thuận. (5) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tứ nhi nhật dạ trường, Tác thực thanh tư tư 四兒日夜長, 索食聲孜孜 (Yến thị Lưu tẩu 燕示劉叟) Bốn con chim con suốt ngày đêm, Đòi ăn kêu chiêm chiếp.
tư, như "tư lự" (gdhn)
Nghĩa của 孜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TƯ
cần mẫn; cần cù; chăm chỉ。孜孜。
Từ ghép:
孜孜 ; 孜孜不怠,孜孜不倦 ; 孜孜矻矻
Tự hình:

Pinyin: si1;
Việt bính: si1
1. [無私] vô tư;
私 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 私
(Danh) Sự vật thuộc về cá nhân, riêng từng người. Đối lại với công 公.◎Như: đại công vô tư 大公無私 thật công bình thì không có gì riêng rẽ thiên lệch.
(Danh) Tài sản, của cải.
◎Như: gia tư 家私 tài sản riêng.
(Danh) Lời nói, cử chỉ riêng mình.
◇Luận Ngữ 論語: Thối nhi tỉnh kì tư, diệc túc dĩ phát. Hồi dã bất ngu 退而省其私, 亦足以發。回也不愚 (Vi chánh 為政) Lui về suy xét nết hạnh của anh ấy, cũng đủ lấy mà phát huy (điều học hỏi). (Nhan) Hồi không phải là ngu.
(Danh) Chỉ chồng của chị hoặc em gái (thời xưa).
◇Thi Kinh 詩經: Hình Hầu chi di, Đàm công vi tư 邢侯之姨, 譚公為私 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) (Trang Khương) là dì của vua nước Hình, Vua Đàm là anh (em) rể.
(Danh) Hàng hóa lậu (phi pháp).
◎Như: tẩu tư 走私 buôn lậu, tập tư 緝私 lùng bắt hàng lậu.
(Danh) Bộ phận sinh dục nam nữ.
◇Viên Mai 袁枚: Nhiên quần liệt tổn, ki lộ kì tư yên 然裙裂損, 幾露其私焉 (Y đố 醫妒) Áo quần rách nát, để lộ chỗ kín của mình ra
(Danh) Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần).
(Danh) Áo mặc thường ngày, thường phục.
(Tính) Riêng về cá nhân, từng người.
◎Như: tư trạch 私宅 nhà riêng, tư oán 私怨 thù oán cá nhân, tư thục 私塾 trường tư, tư sanh hoạt 私生活 đời sống riêng tư.
(Tính) Nhỏ, bé, mọn.
(Tính) Trái luật pháp, lén lút.
◎Như: tư diêm 私鹽 muối lậu, tư xướng 私娼 gái điếm bất hợp pháp.
(Phó) Ngầm, kín đáo, bí mật.
◇Sử Kí 史記: Dữ tư ước nhi khứ 與私約而去 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) (Hai người) cùng bí mật hẹn với nhau rồi chia tay.
(Phó) Thiên vị, nghiêng về một bên.
◇Lễ Kí 禮記: Thiên vô tư phúc, địa vô tư tái, nhật nguyệt vô tư chiếu 天無私覆, 地無私載, 日月無私照 (Khổng Tử nhàn cư 孔子閒居) Trời không nghiêng về một bên, đất không chở riêng một cái gì, mặt trời mặt trăng không soi sáng cho riêng ai.
(Động) Thông gian, thông dâm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kiến nhất nữ tử lai, duyệt kì mĩ nhi tư chi 見一女子來, 悅其美而私之 (Đổng Sinh 董生) Thấy một cô gái tới, thích vì nàng đẹp nên tư thông với nàng.
(Động) Tiểu tiện.
tư, như "riêng tư" (vhn)
tây, như "riêng tây" (btcn)
Nghĩa của 私 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TƯ
1. riêng。属于个人的或为了个人的(跟"公"相对)。
私事。
chuyện riêng.
私信。
thư riêng.
2. riêng tư; cá nhân。自私(跟"公"相对)。
私心。
tư lợi.
大公无私。
chí công vô tư.
3. thầm kín。暗地里;私下。
窃窃私语。
nói riêng; thì thầm.
4. lậu; vụng trộm。秘密而不合法的。
私货。
hàng lậu.
私盐。
muối lậu.
私通。
thông dâm.
Từ ghép:
私奔 ; 私弊 ; 私产 ; 私娼 ; 私仇 ; 私党 ; 私德 ; 私邸 ; 私法 ; 私房 ; 私访 ; 私愤 ; 私股 ; 私话 ; 私货 ; 私见 ; 私交 ; 私立 ; 私利 ; 私了 ; 私囊 ; 私念 ; 私情 ; 私人 ; 私商 ; 私生活 ; 私生子 ; 私事 ; 私淑 ; 私塾 ; 私通 ; 私图 ; 私窝子 ; 私下 ; 私心 ; 私刑 ; 私蓄 ; 私营 ; 私有 ; 私有制 ; 私语 ; 私欲 ; 私自
Tự hình:

Pinyin: ju1, cha2, zha3, zu1, jie1, bao1, xie2;
Việt bính: zeoi1;
苴 tư, trạ, tra
Nghĩa Trung Việt của từ 苴
(Danh) Thứ gai có hạt.◇Thi Kinh 詩經: Cửu nguyệt thúc tư 九月叔苴 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.
(Danh) Đệm cỏ lót trong giày (thời xưa).
(Danh) Họ Tư.
(Tính) Thô, không kĩ.
(Động) Bọc, gói, bó.
◎Như: bao tư 苞苴 lễ vật gói tặng.Một âm là trạ.
(Danh) Thổ trạ 土苴 cỏ nhào với phân.Lại một âm nữa là tra.
(Danh) Thứ cỏ nổi trên mặt nước.
thư, như "thư (loại đay)" (gdhn)
tra, như "xem trạ" (gdhn)
Nghĩa của 苴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
cây vừng。苴麻。
Từ ghép:
苴麻
Chữ gần giống với 苴:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Chữ gần giống với 俬:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;
兹 tư, từ
Nghĩa Trung Việt của từ 兹
Một dạng của chữ tư 茲.Giản thể của chữ 茲.tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)
Nghĩa của 兹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
Quy Từ (tên một nước thời cổ ở Tây Vực, thuộc huyện Khổ Xá,Tân Cương,Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Từ phồn thể: (茲)
[zī]
Bộ: 幺(Yêu)
Hán Việt: TƯ
书
1. cái này; cái ấy。这个。
兹事体大(这是件大事情)。
việc này là việc lớn
念兹在兹(念念不忘某件事)。
không quên việc ấy
2. bây giờ; nay; hiện nay; hiện tại。现在。
于兹已有三载。
đến nay đã ba năm
兹订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼。
nay định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.
3. năm。年。
今兹
năm nay
来兹
năm tới; sang năm
Chữ gần giống với 兹:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: zi1, jiao1;
Việt bính: zi1;
咨 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 咨
(Thán) Biểu thị cảm thán.
◎Như: tư ta 咨嗟 than ôi.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Không thán tích lệ tư ta 空漢惜淚咨嗟 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Than tiếc suông, chảy nước mắt hỡi ôi.
(Động) Thương lượng, mưu hoạch, bàn bạc.
§ Thông tư 諮.
◎Như: tư tuân 咨詢 hỏi han bàn bạc.
(Danh) Công văn qua lại giữa các cơ quan ngang hàng.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Tư giản vãng phục, phi văn thần, bất năng biện dã 咨柬往復, 非文臣, 不能辨也 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Công văn giấy tờ qua lại, không phải quan văn thì không thể đảm nhiệm (chức vụ đốc trấn ấy).
tư, như "tư vấn" (vhn)
ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
Nghĩa của 咨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
1. thương lượng; bàn bạc; trưng cầu (với người khác)。跟别人商量。
咨询
tư vấn; trưng cầu ý kiến
2. công văn; báo cáo (gửi cơ quan cùng cấp)。咨文。
Từ ghép:
咨文 ; 咨询 ; 咨诹
Chữ gần giống với 咨:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
姿 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 姿
(Danh) Dáng dấp, dung mạo.◎Như: tư sắc 姿色 dung mạo sắc đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tuy vô thập phần tư sắc, khước hữu động nhân chi xứ 雖無十分姿色, 卻有動人之處 (Đệ nhất hồi) Tuy không mười phần xinh đẹp, song có cái gì làm cho người ta xiêu lòng.
(Danh) Tính chất trời phú cho.
§ Cũng như tư 資.
◎Như: tư chất siêu nhân 姿質超人 thiên chất hơn người.
tư, như "tư dung" (vhn)
Nghĩa của 姿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
1. dung mạo; dung nhan; mặt mũi。容貌。
姿容
dung mạo
姿色
sắc đẹp; nhan sắc
2. tư thế; dáng dấp; điệu bộ。姿势。
姿态
tư thế; dáng vẻ
舞姿
dáng múa; điệu múa
Từ ghép:
姿容 ; 姿色 ; 姿势 ; 姿态 ; 姿态万方 ; 姿意妄为
Chữ gần giống với 姿:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: si1, si4, sai1;
Việt bính: si1 si3 soi1
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [意思] ý tứ 3. [單思病] đơn tư bệnh 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [構思] cấu tứ 6. [九思] cửu tư 7. [居安思危] cư an tư nguy 8. [三思] tam tư 9. [才思] tài tư 10. [思惟] tư duy 11. [思鱸] tư lư;
思 tư, tứ, tai
Nghĩa Trung Việt của từ 思
(Động) Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ.◎Như: tam tư nhi hậu hành 三思而後行 suy nghĩ kĩ rồi mới làm.
◇Luận Ngữ 論語: Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.
(Động) Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm.
◎Như: tương tư 相思 cùng nhớ nhau, tư thân 思親 nhớ cha mẹ, tư gia 思家 nhớ nhà.
◇Lí Bạch 李白: Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
(Động) Thương xót.
◎Như: tư thu 思秋 thương xót mùa thu.
(Danh) Tâm tình, mối nghĩ, ý niệm, ý kiến.
◎Như: sầu tư 愁思 nỗi buồn, tâm tư 心思 điều suy nghĩ trong lòng.
(Trợ) Đặt ở đầu câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần 思樂泮水, 薄采其芹 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Yêu thích sông Phán, Chút hái rau cần.
(Trợ) Dùng ở giữa câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh 詩經: Vô tư bất phục, Hoàng vương chưng tai 無思不服, 皇王烝哉 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Không ai là không phục tòng, Vũ vương xứng đáng là bậc vua thay.
(Trợ) Dùng cuối câu. Tương đương với a 啊.
◇Thi Kinh 詩經: Hán hữu du nữ, Bất khả cầu tư 漢有游女, 不可求思 (Chu nam 周南, Hán quảng 漢廣) Sông Hán có những người con gái dạo chơi, (Mà) không thể cầu mong chi (vì họ đã trở thành đoan trang).Một âm là tứ.
(Danh) Ý.
◎Như: thi tứ 詩思 ý thơ, văn tứ 文思 ý văn.Lại một âm là tai.
(Tính) Nhiều râu.
◎Như: vu tai 于思 râu xồm xoàm, nhiều râu.
tư, như "tư tưởng" (vhn)
tơ, như "tơ tưởng, tơ mơ" (gdhn)
tứ, như "tứ (tư tưởng)" (gdhn)
Nghĩa của 思 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
râu rậm。形容胡须很多(多叠用)。见〖于思〗。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: TƯ, TỨ
1. nghĩ; suy nghĩ。思考;开动脑筋;思索。
多思。
nghĩ nhiều.
深思。
nghĩ sâu.
寻思。
ngẫm nghĩ.
前思后想。
nghĩ trước nghĩ sau; nghĩ đi nghĩ lại.
2. nhớ; hoài niệm; tưởng niệm。思念;怀念;想念。
思家。
nhớ nhà.
思亲。
nhớ bố mẹ.
相思。
tương tư.
3. mạch suy nghĩ。思路。
文思。
mạch văn.
4. họ Tư。(Sī)姓。
Ghi chú: 另见sāi。
Từ ghép:
思潮 ; 思忖 ; 思凡 ; 思考 ; 思量 ; 思路 ; 思虑 ; 思谋 ; 思慕 ; 思念 ; 思索 ; 思维 ; 思乡 ; 思想 ; 思想家 ; 思想体系 ; 思想性 ; 思绪
Tự hình:

Pinyin: xu1, xu3;
Việt bính: seoi1;
胥 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 胥
(Danh) Ngày xưa chỉ chức quan coi việc bắt giặc cướp. Sau chỉ chức quan nhỏ.◎Như: tư lại 胥吏 thơ lại.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tạc nhật lí tư phương đáo môn 昨日里胥方到門 (Đỗ Lăng tẩu 杜陵叟) Hôm qua viên lại làng vừa mới đến cửa.
(Danh) Họ Tư.
(Động) Chờ, đợi.
◎Như: thiểu tư 少胥 đợi một chút, tư mệnh 胥命 đợi mệnh lệnh.
(Động) Coi xét, thị sát.
◇Thi Kinh 詩經: Vu tư tư nguyên 于胥斯原 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Coi xét cánh đồng để định chỗ cho dân ở.
(Phó) Lẫn nhau, hỗ tương.
◇Thi Kinh 詩經: Huynh đệ hôn nhân, Vô tư viễn hĩ 兄弟昏姻, 無胥遠矣 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Anh em thân thích nội ngoại, Không nên xa cách nhau.
(Phó) Đều.
◎Như: tư khả 胥可 đều khá.
◇Thi Kinh 詩經: Nhĩ chi giáo hĩ, Dân tư hiệu hĩ 爾之教矣, 民胥傚矣 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Ngài dạy bảo thế nào, Thì dân đều bắt chước theo như vậy.
(Trợ) Đặt cuối câu: biểu thị ngữ khí.
◇Thi Kinh 詩經: Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình 君子樂胥, 萬邦之屏 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 桑扈) Chư hầu vui mừng thay, (Vì) muôn nước được sự che chở.
tư, như "tư (công chức nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 胥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
1. quan lại nhỏ。胥吏。
2. họ Tư。姓。
3. đều; đồng loạt。齐;皆。
万事胥备。
mọi việc đều chuẩn bị đầy đủ.
Từ ghép:
胥吏
Chữ gần giống với 胥:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: zi1, ci1;
Việt bính: ci4 zi1;
茲 tư, từ
Nghĩa Trung Việt của từ 茲
(Danh) Chiếu cỏ.(Danh) Năm.
◇Mạnh Tử 孟子: Kim tư vị năng, thỉnh khinh chi, dĩ đãi lai niên 今茲未能, 請輕之, 以待來年 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Năm nay chưa thể, xin làm nhẹ bớt, để đợi năm tới.
(Danh) Họ Tư.
(Đại) Ấy, này, đó.
§ Dùng như chữ thử 此.
◎Như: tư sự thể đại 茲事體大 sự ấy lớn.
◇Luận Ngữ 論語: Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ? 文王既沒, 文不在茲乎 (Tử Hãn 子罕) Vua Văn Vương đã mất, nền văn (lễ nhạc, chế độ) không ở lại chỗ này sao (không truyền lại cho ta sao)?
(Phó) Thêm, càng.
§ Thông tư 滋.
◇Hán Thư 漢書: Phú liễm tư trọng, nhi bách tính khuất kiệt 賦斂茲重, 而百姓屈竭 (Ngũ hành chí hạ 五行志下) Thuế thu càng nặng, thì trăm họ khốn cùng.
(Phó) Nay, bây giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tư phế hoàng đế vi Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu hoàn chánh 茲廢皇帝為弘農王, 皇太后還政 (Đệ tứ hồi) Nay phế vua ra làm Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu phải trả lại quyền chính.Một âm là từ.
(Danh) Quy Từ 龜茲 tên nước ở Tây Vực 西域.
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)
Chữ gần giống với 茲:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
资 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 资
Giản thể của chữ 資.tư, như "tư bản; đầu tư" (gdhn)
Nghĩa của 资 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
1. tiền; của cải; phí tổn; chi phí。钱财;费用。
投资
đầu tư
工资
tiền lương
川资
lộ phí; tiền đi đường
合资购买
góp vốn mua
2. giúp; giúp đỡ。资助;助。
资敌
giúp địch
3. cung cấp; để。提供。
可资借鉴
có thể lấy làm gương
以资参考
để tham khảo
4. họ Tư。姓。
5. tư chất。资质。
天资
thiên tư; bẩm sinh.
6. tư cách。资格。
资历
lý lịch; tư cách và sự từng trải.
论资排辈。
coi lai lịch để chia cấp bậc.
Từ ghép:
资本 ; 资本家 ; 资本主义 ; 资材 ; 资财 ; 资产 ; 资产负债表 ; 资产阶级 ; 资产阶级革命 ; 资方 ; 资斧 ; 资格 ; 资金 ; 资力 ; 资历 ; 资粮 ; 资料 ; 资深 ; 资望 ; 资用 ; 资源 ; 资质 ; 资助
Dị thể chữ 资
資,
Tự hình:

Nghĩa của 鸶 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: TI
cò; con cò。鹭鸶:鹭的一种,羽毛白色,腿很长,能涉水捕食鱼、虾等。也叫鹭鸶。见〖鹭鸶〗(lùsī)。
Dị thể chữ 鸶
鷥,
Tự hình:

U+8C18, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
谘 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 谘
Giản thể của chữ 諮.Nghĩa của 谘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
bàn; bàn bạc; thương lượng (với người khác)。同"咨"1.。
Dị thể chữ 谘
諮,
Tự hình:

Pinyin: xu3, xu1, qian4;
Việt bính: seoi1;
谞 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 谞
Giản thể của chữ 諝.tư, như "tư duy" (gdhn)
Nghĩa của 谞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
1. tài trí。才智。
2. mưu kế。计谋。
Dị thể chữ 谞
諝,
Tự hình:

Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1;
孳 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 孳
(Động) Sinh trường, sinh sôi nảy nở.§ Thông tư 滋.
(Phó) Chăm chỉ, siêng năng.
§ Thông tư 孜.
tư, như "tư sinh (thêm nhiều)" (gdhn)
Nghĩa của 孳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sinh sôi; sinh sôi nảy nở; sinh nở。繁殖。
孳生
sinh sôi; sinh đẻ
孳乳
sinh sôi; sinh đẻ
Từ ghép:
孳乳 ; 孳生 ; 孳孳
Chữ gần giống với 孳:
孳,Tự hình:

Nghĩa của 嵫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.)。见〖崦嵫〗。
Tự hình:

Pinyin: si1;
Việt bính: si1
1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 3. [波斯] ba tư 4. [波斯教] ba tư giáo 5. [莫斯科] mạc tư khoa 6. [穆斯林] mục tư lâm 7. [俄羅斯] nga la tư 8. [伊斯蘭] y tư lan;
斯 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 斯
(Động) Tách ra, ghẽ ra, bửa ra.◇Thi Kinh 詩經: Mộ môn hữu cức, phủ dĩ tư chi 墓門有棘, 斧以斯之 (Trần phong 陳風, Mộ môn 墓門) Cửa mộ có cây gai, Lấy rìu bửa ra.
(Động) Cách xa.
◇Liệt Tử 列子: Hoa Tư Thị chi quốc (...), bất tri tư Tề quốc ki thiên vạn lí 華胥氏之國(...), 不知斯齊國幾千萬里 (Hoàng đế 黃帝) Nước Hoa Tư Thị (...), không biết cách nước Tề bao nhiêu vạn dặm.
(Đại) Cái này, chỗ này, ở đây.
◎Như: sanh ư tư, trưởng ư tư 生於斯, 長於斯 sinh ra ở đây, lớn lên ở đây.
(Tính) Tính từ chỉ định: này, đây.
◎Như: tư nhân 斯人 người này.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thiên địa hữu tư sơn, Vạn cổ hữu tư tự 天地有斯山, 萬古有斯寺 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Trời đất có núi này, Muôn thuở có chùa này.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.
(Tính) Trắng.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu thỏ tư thủ 有兔斯首 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo chi thập 魚藻之什) Có con thỏ đầu trắng.(Liên) Thì, bèn.
◎Như: thanh tư trạc anh 清斯濯纓 trong thì giặt lèo mũ.
(Giới) Của.
§ Cũng như chi 之, đích 的.
◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, sân sân hề, nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振 兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh của con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, thì con cháu mày, đông đúc hề.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Tương đương với ni 呢.
◇Thi Kinh 詩 經: Bỉ hà nhân tư, kì tâm khổng gian 彼何人斯, 其心孔艱 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Kẻ nào thế kia, Mà lòng nham hiểm?
(Trợ) Biểu thị cảm thán.
§ Tương đương với a 呵, a 啊.
◇Thi Kinh 詩經: Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư 恩斯勤斯, 鬻子之閔斯 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao.
(Trợ)
§ Tương đương với thị 是, dùng trong câu đảo trang.
◇Thi Kinh 詩經: Bằng tửu tư hưởng, Viết sát cao dương 朋酒斯饗, 曰殺羔羊 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Bày hai chén rượu cùng uống, Nói rằng: Giết con dê con.
(Danh) Họ Tư.
tư, như "tư phong" (gdhn)
Nghĩa của 斯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TI, TƯ
1. này; đây。这;此; 这个;这里。
斯人。
người này.
斯时。
lúc này.
生于斯,长于斯。
sinh ra tại đây, lớn lên tại đây.
2. vì thế; thì。于是;就。
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
斯德哥尔摩 ; 斯里巴加湾港 ; 斯科普里 ; 斯里兰卡 ; 斯普林菲尔德 ; 斯威士兰 ; 斯文 ; 斯文 ; 斯文扫地 ; 斯须
Tự hình:

Pinyin: xu3, xu1;
Việt bính: seoi1 seoi2;
湑 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 湑
(Động) Lọc rượu, trừ bỏ cặn rượu.◇Nghi lễ 儀禮: Chỉ tửu kí tư 旨酒既湑 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Rượu ngon đã lọc.
(Động) Hiển lộ.
◇Vương Hàn 王翰: Mật trúc tàn lộ tư 密竹殘露湑 (Long san nguyệt dạ ẩm tửu 龍山月夜飲酒) Tre rậm rạp để lộ ra những hạt móc thừa.
(Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.
Nghĩa của 湑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TỬ
1. trong。清。
2. rậm rạp; rậm tốt。茂盛。
Chữ gần giống với 湑:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;
滋 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 滋
(Động) Sinh trường, sinh sôi nảy nở.◎Như: tư sanh 滋生 sinh đẻ, sinh sôi ra nhiều.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thảo mộc bí tiểu bất tư, Ngũ cốc nuy bại bất thành 草木庳小不滋, 五穀萎敗不成 (Quý hạ kỉ 季夏紀, Minh lí 明理) Cây cỏ thấp bé thì không lớn được, Ngũ cốc héo úa thì không mọc lên.
(Động) Chăm sóc, tưới bón.
◇Khuất Nguyên 屈原: Dư kí tư lan chi cửu uyển hề, hựu thụ huệ chi bách mẫu 余既滋蘭之九畹兮, 又樹蕙之百畝 (Li tao 離騷) Ta đã chăm bón chín uyển hoa lan hề, lại trồng một trăm mẫu hoa huệ.
(Động) Thấm nhuần.
◎Như: vũ lộ tư bồi 雨露滋培 mưa móc thấm nhuần.
◇Tạ Huệ Liên 謝惠連: Bạch lộ tư viên cúc, Thu phong lạc đình hòe 白露滋園菊, 秋風落庭槐 (Đảo y 擣衣) Móc trắng thấm vườn cúc, Gió thu rớt sân hòe.
(Động) Bồi bổ thân thể.
◎Như: tư dưỡng thân thể 滋養身體 bồi bổ thân thể.
(Động) Gây ra, tạo ra, dẫn đến.
◎Như: tư sự 滋事 gây sự, sinh sự.
(Động) Phun, phún (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: quản tử liệt liễu, trực tư thủy 管子裂了, 直滋水 ống dẫn bể rồi, nước phun hết ra ngoài.
(Phó) Thêm, càng.
◇Tô Thức 蘇軾: Đạo tặc tư sí 盜賊滋熾 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Đạo tặc thêm mạnh.
(Danh) Mùi, vị, ý vị.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Trì ngoạn dĩ khả duyệt, Hoan thường hữu dư tư 持玩已可悅, 歡嘗有餘滋 (Hiệu Đào Tiềm thể thi 效陶潛體詩) Ngắm nghía đã thấy thú, Thưởng thức còn dư vị.
(Danh) Chất dãi, chất lỏng.
◇Tả Tư 左思: Mặc tỉnh diêm trì, huyền tư tố dịch 墨井鹽池, 玄滋素液 (Ngụy đô phú 魏都賦) Giếng mực ao muối, chất lỏng đen nước dãi trắng.
(Tính) Nhiều, tươi tốt, phồn thịnh.
◇Phan Nhạc 潘岳: Mĩ mộc bất tư, vô thảo bất mậu 靡木不滋, 無草不茂 (Xạ trĩ phú 射雉賦) Không cây nào là không tươi tốt, không cỏ nào là không um tùm.
(Tính) Đen.
tư, như "tư dưỡng; tư vị" (gdhn)
Nghĩa của 滋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TƯ
1. sinh sôi; sinh đẻ; sinh sản; sinh; lan。滋生。
滋蔓
mọc lan ra
滋事
sinh chuyện; gây chuyện; gây rắc rối
2. thêm; tăng thêm。增添;加多。
滋益
có ích thêm
3. phun ra; bắn ra。喷射。
Từ ghép:
滋补 ; 滋蔓 ; 滋扰 ; 滋润 ; 滋生 ; 滋事 ; 滋味 ; 滋芽 ; 滋养 ; 滋长
Chữ gần giống với 滋:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: zi1, ci2, ji4;
Việt bính: zi1;
粢 tư, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 粢
(Danh) Thóc nếp.◎Như: tư thình 粢盛 xôi đựng trên đĩa cúng.Một âm là tế.
(Danh) Tế đề 粢醍 rượu đỏ.
Nghĩa của 粢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TƯ
ngũ cốc (dùng để cúng thời xưa.)。古代供祭祀的谷物。
Tự hình:

Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1
1. [投資] đầu tư 2. [工資] công tư 3. [家資] gia tư 4. [勞資] lao tư;
資 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 資
(Danh) Của cải, vốn liếng.◎Như: tư bản 資本 của vốn, gia tư 家資 vốn liếng nhà.
(Danh) Tiền của tiêu dùng.
◎Như: quân tư 軍資 của tiêu về việc quân, tư phủ 資斧 của dùng hằng ngày, cũng như ta nói "củi nước" vậy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đồ trung ngộ khấu, tư phủ tận táng 途中遇寇, 資斧盡喪 (Ngưu Thành Chương 牛成章) Trên đường gặp cướp, tiền bạc mất sạch.
(Danh) Bẩm phú, tính chất của trời phú cho.
◎Như: thiên đĩnh chi tư 天挺之資 tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.
(Danh) Chỗ dựa, chỗ nương nhờ.
◇Sử Kí 史記: Phù vi thiên hạ trừ tàn tặc, nghi cảo tố vi tư 夫為天下除殘賊, 宜縞素為資 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Đã vì thiên hạ diệt trừ tàn bạo, thì ta nên lấy sự thanh bạch làm chỗ nương dựa (cho người ta trông vào).
§ Ghi chú: Đây là lời Trương Lương can gián Bái Công không nên bắt chước vua Tần mà ham thích vui thú xa xỉ thái quá.
(Danh) Cái nhờ kinh nghiệm từng trải mà tích lũy cao dần lên mãi.
◎Như: tư cách 資格 nhân cách cao quý nhờ công tu học.
(Danh) Tài liệu.
◎Như: tư liệu 資料.
(Danh) Họ Tư.
(Động) Cung cấp, giúp đỡ.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương tư thần vạn kim nhi du 王資臣萬金而遊 (Tần sách tứ, Tần vương dục kiến Đốn Nhược 秦王欲見頓弱) Xin đại vương cấp cho thần vạn nén vàng để đi du thuyết.
(Động) Tích trữ.
◇Quốc ngữ 國語: Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
tư, như "tư bản; đầu tư" (gdhn)
Dị thể chữ 資
资,
Tự hình:

Pinyin: ci1, zi1, ci4;
Việt bính: zi1;
趑 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 趑
(Động) Tư thư 趑趄 ngập ngừng, lừng khừng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian 又念敗絮膿穢, 無顏入里門, 尚趑趄近邑間 (Phiên Phiên 翩翩) Lại nghĩ mình rách rưới hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội).
tư, như "tư (tiến lên; ngần ngừ)" (gdhn)
Nghĩa của 趑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
书
1. lê bước; lê gót。行走困难。
2. ngập ngừng; lừng khừng。想前进又不敢前进。
趑不前
ngập ngừng không tiến tới.
Dị thể chữ 趑
趦,
Tự hình:

Pinyin: chu2, ju3, xu2;
Việt bính: co4;
鉏 sừ, trở, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鉏
(Danh) Cái bừa (nông cụ dùng để cào đất, trừ cỏ...).(Động) Bừa (đất).
(Động) Trừ khử, diệt trừ.Một âm là trở.
(Tính) Trở ngữ 鉏鋙 vướng mắc, không hợp nhau, chống nhau.
§ Cũng viết là 齟齬.Lại một âm là tư.
(Danh) Tên nước cổ, nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam bây giờ.
(Danh) Họ Tư.
sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
xừ, như "xừ (quá mức), đắt bỏ xừ" (gdhn)
Nghĩa của 鉏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SỪ
cái cuốc。同"锄"。
Ghi chú: 另见jǔ。
Chữ gần giống với 鉏:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
凘 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 凘
(Danh) Băng khối khi tan trôi chảy.ti, như "ti (băng trôi)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: si1, qian1;
Việt bính: si1;
厮 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 厮
Cũng như chữ 廝.Giản thể của chữ 廝.tê, như "tê (người hầu nam)" (gdhn)
Nghĩa của 厮 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 14
Hán Việt: TƯ
1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
小厮。
thằng hầu nhỏ.
2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
这厮。
đứa này.
那厮。
đứa kia.
3. lẫn nhau。互相(多见于早期白话)。
厮打。
đánh lẫn nhau.
厮杀。
giết lẫn nhau.
厮混。
lẫn lộn với nhau.
Tự hình:

U+79A0, tổng 14 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
禠 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 禠
(Danh) Phúc.Tự hình:

Nghĩa của 镃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: TƯ
书
cái cuốc lớn; cái cuốc to。镃錤,大锄。也作镃基。
Dị thể chữ 镃
鎡,
Tự hình:

Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: ci4;
鹚 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鹚
Giản thể của chữ 鷀.tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)
Nghĩa của 鹚 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: TỪ
chim cốc。水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色,上嘴的尖端有钩。能游泳,善于捕鱼,喉下的皮肤扩大成囊状。捕得魚就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰。有的地区叫墨鸦。Xem: 〖鸬鹚〗。
Dị thể chữ 鹚
鷀,
Tự hình:

Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
廝 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 廝
(Danh) Ngày xưa, kẻ chặt củi, chăn ngựa gọi là tư 廝. Sau gọi chung những kẻ hầu hạ thấp hèn là tư.◎Như: tiểu tư 小廝 đứa ở.
◇Sử Kí 史記: Tư đồ thập vạn, xa lục bách thặng, kị ngũ thiên thất 廝徒十萬, 車六百乘, 騎五千匹 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Quân hầu phục dịch nấu bếp, nuôi ngựa mười vạn, xe sáu trăm cỗ, ngựa năm nghìn con.
(Danh) Tiếng gọi người khác một cách khinh bỉ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tư! Nhĩ gia thị nhai thượng sử hoa bổng mại dược đích! Nhĩ tỉnh đắc thậm ma vũ nghệ? 這廝! 你爺是街上使花棒賣藥的! 你省得甚麼武藝 (Đệ nhị hồi) Tên kia, cha mi chỉ múa gậy bán thuốc rong! (Còn) mi có hiểu chi võ nghệ?
(Phó) Lẫn nhau, hỗ tương.
◎Như: tư sát 廝殺 giết lẫn nhau, nhĩ tấn tư ma 耳鬢廝磨 tai tóc cọ sát nhau (thân gần).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ thị ngã thủ lí bại tướng, như hà tái lai cảm tư tinh? 你是我手裡敗將, 如何再來敢廝併 (Đệ lục hồi) Mi là tên bại tướng ở tay tai, sao còn dám lại đây đọ sức?
tê, như "tê (người hầu nam)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: xu3;
Việt bính: seoi2;
糈 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 糈
(Danh) Lương thực.(Danh) Gạo trắng giã kĩ để cúng thần.
tư, như "tư (lương thực)" (gdhn)
Nghĩa của 糈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
lương thực。粮食。
Tự hình:

Pinyin: ci2, zi1;
Việt bính: ci4;
餈 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 餈
(Danh) Bánh dày, bánh bột.tư, như "tư (bánh dầy)" (gdhn)
Nghĩa của 餈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TỪ
bánh dày。同"糍"。
Dị thể chữ 餈
糍,
Tự hình:

Pinyin: xu3, xu1, pian3;
Việt bính: seoi1;
諝 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 諝
(Danh) Tài trí.◇Lục Cơ 陸機: Mưu vô di tư, cử bất thất sách 謀無遺諝, 舉不失策 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Mưu việc mà không quên tài trí, thì hành động mới không thất sách.
(Danh) Mưu kế.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thiết trá tư 設詐諝 (Bổn kinh 本經) Đặt ra mưu kế giả.
(Động) Truyền dạy tài trí.
tư, như "tư duy" (gdhn)
Chữ gần giống với 諝:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諝
谞,
Tự hình:

U+8AEE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zi1, tou3;
Việt bính: zi1;
諮 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 諮
(Động) Hỏi, thương lượng.◎Như: ti tuân dân ý 諮詢民意 trưng cầu dân ý.
◇Văn tuyển 文選: Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự 三顧臣於草廬之中, 諮臣以當世之事 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời.
§ Ta quen đọc là tư.
ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
tư, như "tư duy" (gdhn)
Chữ gần giống với 諮:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
鎡 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鎡
(Danh) Tư cơ 鎡基 một thứ nông cụ giống như cày, bừa...Dị thể chữ 鎡
镃,
Tự hình:

Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: ci4;
鶿 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鶿
§ Cũng như tư 鷀.
tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: ci4;
鷀 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鷀
(Danh) Lô tư 鸕鷀: xem lô 鸕.tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)
Dị thể chữ 鷀
鹚,
Tự hình:

Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
鷥 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鷥
(Danh) Lô tư 鸕鷥: xem lô 鸕.Chữ gần giống với 鷥:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷥
鸶,
Tự hình:

U+9E12, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4 jyu5;
鸒 dư, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 鸒
(Danh) Một giống chim như quạ, thường sống thành đàn.◇Thi Kinh 詩經: Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.
Dị thể chữ 鸒
𱊭,
Tự hình:

Dịch tư sang tiếng Trung hiện đại:
私立 《私人设立(用于学校、医院等)。》四 《数目, 三加一后所得。》
姿态 《姿势; 样儿。》
资 《钱财; 费用。》
思。《思考; 开动脑筋; 思索。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tư
| tư | 厶: | |
| tư | 司: | tư đồ |
| tư | 咨: | tư vấn |
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tư | 姿: | tư dung |
| tư | 孜: | tư lự |
| tư | 孳: | tư sinh (thêm nhiều) |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tư | 斯: | tư phong |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 瓷: | xem từ |
| tư | 私: | riêng tư |
| tư | 糈: | tư (lương thực) |
| tư | 糍: | tư (bánh dầy) |
| tư | 緦: | tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ) |
| tư | 𦊛: | thứ tư |
| tư | 胥: | tư (công chức nhỏ) |
| tư | 兹: | tư (cái này, tại đây) |
| tư | 茲: | tư (cái này, tại đây) |
| tư | 諮: | tư duy |
| tư | 諝: | tư duy |
| tư | 谞: | tư duy |
| tư | 資: | tư bản; đầu tư |
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
| tư | 趑: | tư (tiến lên; ngần ngừ) |
| tư | 鍶: | tư (chất Sr) |
| tư | 锶: | tư (chất Sr) |
| tư | 餈: | tư (bánh dầy) |
| tư | 髭: | tư (ria mép) |
| tư | 鶿: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
| tư | 鷀: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
| tư | 鹚: | Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tư:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: tư Tìm thêm nội dung cho: tư


