Từ: tư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 43 kết quả cho từ tư:

司 ti, tư孜 tư私 tư苴 tư, trạ, tra俬 tư兹 tư, từ咨 tư姿 tư思 tư, tứ, tai胥 tư茲 tư, từ资 tư鸶 tư谘 ti, tư谞 tư孳 tư嵫 tư斯 tư湑 tư滋 tư粢 tư, tế孶 tư, tứ資 tư趑 tư鉏 sừ, trở, tư凘 tư厮 tư禠 ti, tư镃 tư鹚 tư廝 tư糈 tư餈 tư諝 tư諮 ti, tư趦 tư鎡 tư鶿 tư鷀 tư鷥 tư鸒 dư, tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ti, tư [ti, tư]

U+53F8, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, yu4;
Việt bính: si1
1. [陰司] âm ti 2. [公司] công ti 3. [司機] tư cơ 4. [司令] tư lệnh 5. [司法] tư pháp 6. [司長] ti trưởng;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 司

(Danh) Chức quan, người trông coi một việc.
◎Như: các ti kì sự
chưởng quản nào chức vụ nấy, ti ki : (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí).

(Danh)
Sở quan, cơ quan trung ương.
◎Như: bố chánh ti sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti , án sát ti sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti , giáo dục bộ xã hội giáo dục ti cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.

(Danh)
Họ Ti.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .

ti, như "công ti" (vhn)
tư, như "tư đồ" (btcn)
tơ, như "trai tơ" (gdhn)

Nghĩa của 司 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: TƯ, TI
1. điều khiển; tổ chức。主持;操作。
司机。
tài xế.
司炉。
thợ đốt lò.
各司其事。
việc ai nấy lo.
2. vụ; sở; ty。部一级机关里的一个部门。
外交部礼宾司。
vụ lễ tân bộ ngoại giao.
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
司铎 ; 司法 ; 司号员 ; 司机 ; 司空 ; 司寇 ; 司令 ; 司令员 ; 司炉 ; 司马 ; 司马昭之心,路人皆知 ; 司南 ; 司徒 ; 司务长 ; 司仪

Chữ gần giống với 司:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 司

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司 Tự hình chữ 司

[]

U+5B5C, tổng 7 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, xun4;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 孜

Tư tư : (1)

(Tính)
Siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ.
◎Như: tư tư vô đãi chăm chỉ không biếng nhác. (2)

(Phó)
Không ngừng, không thôi.
◇Liêu trai chí dị : Hựu điếu kì vô gia, diệc thù vô bi ý, tư tư hàm tiếu nhi dĩ , , (Anh Ninh ) Lại xót cho nàng không nhà cửa, (nàng) cũng không có ý buồn rầu, cứ ngây ngô cười hoài không thôi. (3)

(Phó)
Kĩ lưỡng.
§ Cũng viết là tư tư .
◇Quan Hán Khanh : Triêu chí mộ bất chuyển ngã giá nhãn tình, tư tư thứ định , (Ngọc kính đài ) Từ sáng tới tối tôi không chuyển động con ngươi, nhìn kĩ càng chăm chú. (4)

(Tính)
Nhu thuận, hòa thuận. (5) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
◇Bạch Cư Dị : Tứ nhi nhật dạ trường, Tác thực thanh tư tư , (Yến thị Lưu tẩu ) Bốn con chim con suốt ngày đêm, Đòi ăn kêu chiêm chiếp.
tư, như "tư lự" (gdhn)

Nghĩa của 孜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 7
Hán Việt: TƯ
cần mẫn; cần cù; chăm chỉ。孜孜。
Từ ghép:
孜孜 ; 孜孜不怠,孜孜不倦 ; 孜孜矻矻

Chữ gần giống với 孜:

, , , , , , 𡥌,

Chữ gần giống 孜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孜 Tự hình chữ 孜 Tự hình chữ 孜 Tự hình chữ 孜

[]

U+79C1, tổng 7 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1;
Việt bính: si1
1. [無私] vô tư;


Nghĩa Trung Việt của từ 私

(Danh) Sự vật thuộc về cá nhân, riêng từng người. Đối lại với công .
◎Như: đại công vô tư thật công bình thì không có gì riêng rẽ thiên lệch.

(Danh)
Tài sản, của cải.
◎Như: gia tư tài sản riêng.

(Danh)
Lời nói, cử chỉ riêng mình.
◇Luận Ngữ : Thối nhi tỉnh kì tư, diệc túc dĩ phát. Hồi dã bất ngu 退, (Vi chánh ) Lui về suy xét nết hạnh của anh ấy, cũng đủ lấy mà phát huy (điều học hỏi). (Nhan) Hồi không phải là ngu.

(Danh)
Chỉ chồng của chị hoặc em gái (thời xưa).
◇Thi Kinh : Hình Hầu chi di, Đàm công vi tư , (Vệ phong , Thạc nhân ) (Trang Khương) là dì của vua nước Hình, Vua Đàm là anh (em) rể.

(Danh)
Hàng hóa lậu (phi pháp).
◎Như: tẩu tư buôn lậu, tập tư lùng bắt hàng lậu.

(Danh)
Bộ phận sinh dục nam nữ.
◇Viên Mai : Nhiên quần liệt tổn, ki lộ kì tư yên , (Y đố ) Áo quần rách nát, để lộ chỗ kín của mình ra

(Danh)
Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần).

(Danh)
Áo mặc thường ngày, thường phục.

(Tính)
Riêng về cá nhân, từng người.
◎Như: tư trạch nhà riêng, tư oán thù oán cá nhân, tư thục trường tư, tư sanh hoạt đời sống riêng tư.

(Tính)
Nhỏ, bé, mọn.

(Tính)
Trái luật pháp, lén lút.
◎Như: tư diêm muối lậu, tư xướng gái điếm bất hợp pháp.

(Phó)
Ngầm, kín đáo, bí mật.
◇Sử Kí : Dữ tư ước nhi khứ (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) (Hai người) cùng bí mật hẹn với nhau rồi chia tay.

(Phó)
Thiên vị, nghiêng về một bên.
◇Lễ Kí : Thiên vô tư phúc, địa vô tư tái, nhật nguyệt vô tư chiếu , , (Khổng Tử nhàn cư ) Trời không nghiêng về một bên, đất không chở riêng một cái gì, mặt trời mặt trăng không soi sáng cho riêng ai.

(Động)
Thông gian, thông dâm.
◇Liêu trai chí dị : Kiến nhất nữ tử lai, duyệt kì mĩ nhi tư chi , (Đổng Sinh ) Thấy một cô gái tới, thích vì nàng đẹp nên tư thông với nàng.

(Động)
Tiểu tiện.

tư, như "riêng tư" (vhn)
tây, như "riêng tây" (btcn)

Nghĩa của 私 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 7
Hán Việt: TƯ
1. riêng。属于个人的或为了个人的(跟"公"相对)。
私事。
chuyện riêng.
私信。
thư riêng.
2. riêng tư; cá nhân。自私(跟"公"相对)。
私心。
tư lợi.
大公无私。
chí công vô tư.
3. thầm kín。暗地里;私下。
窃窃私语。
nói riêng; thì thầm.
4. lậu; vụng trộm。秘密而不合法的。
私货。
hàng lậu.
私盐。
muối lậu.
私通。
thông dâm.
Từ ghép:
私奔 ; 私弊 ; 私产 ; 私娼 ; 私仇 ; 私党 ; 私德 ; 私邸 ; 私法 ; 私房 ; 私访 ; 私愤 ; 私股 ; 私话 ; 私货 ; 私见 ; 私交 ; 私立 ; 私利 ; 私了 ; 私囊 ; 私念 ; 私情 ; 私人 ; 私商 ; 私生活 ; 私生子 ; 私事 ; 私淑 ; 私塾 ; 私通 ; 私图 ; 私窝子 ; 私下 ; 私心 ; 私刑 ; 私蓄 ; 私营 ; 私有 ; 私有制 ; 私语 ; 私欲 ; 私自

Chữ gần giống với 私:

, , 禿, , , ,

Chữ gần giống 私

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 私 Tự hình chữ 私 Tự hình chữ 私 Tự hình chữ 私

tư, trạ, tra [tư, trạ, tra]

U+82F4, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, cha2, zha3, zu1, jie1, bao1, xie2;
Việt bính: zeoi1;

tư, trạ, tra

Nghĩa Trung Việt của từ 苴

(Danh) Thứ gai có hạt.
◇Thi Kinh
: Cửu nguyệt thúc tư (Bân phong , Thất nguyệt ) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.

(Danh)
Đệm cỏ lót trong giày (thời xưa).

(Danh)
Họ .

(Tính)
Thô, không kĩ.

(Động)
Bọc, gói, bó.
◎Như: bao tư lễ vật gói tặng.Một âm là trạ.

(Danh)
Thổ trạ cỏ nhào với phân.Lại một âm nữa là tra.

(Danh)
Thứ cỏ nổi trên mặt nước.

thư, như "thư (loại đay)" (gdhn)
tra, như "xem trạ" (gdhn)

Nghĩa của 苴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: THƯ
cây vừng。苴麻。
Từ ghép:
苴麻

Chữ gần giống với 苴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴 Tự hình chữ 苴

[]

U+4FEC, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 俬

(Danh) Gia tư : xem gia .

Chữ gần giống với 俬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

Chữ gần giống 俬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 俬 Tự hình chữ 俬 Tự hình chữ 俬 Tự hình chữ 俬

tư, từ [tư, từ]

U+5179, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 茲;
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;

tư, từ

Nghĩa Trung Việt của từ 兹

Một dạng của chữ .Giản thể của chữ .
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)

Nghĩa của 兹 trong tiếng Trung hiện đại:

[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
Quy Từ (tên một nước thời cổ ở Tây Vực, thuộc huyện Khổ Xá,Tân Cương,Trung Quốc)。龟兹(Qiūcí),古代西域国名,在今新疆库车县一带。
Từ phồn thể: (茲)
[zī]
Bộ: 幺(Yêu)
Hán Việt: TƯ

1. cái này; cái ấy。这个。
兹事体大(这是件大事情)。
việc này là việc lớn
念兹在兹(念念不忘某件事)。
không quên việc ấy
2. bây giờ; nay; hiện nay; hiện tại。现在。
于兹已有三载。
đến nay đã ba năm
兹订于9月1日上午9时在本校礼堂举行开学典礼。
nay định 9 giờ sáng ngày mồng 1 tháng 9 sẽ tổ chức lễ khai giảng ở trường.
3. năm。年。
今兹
năm nay
来兹
năm tới; sang năm

Chữ gần giống với 兹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 兹

, ,

Chữ gần giống 兹

, , , , , , 鶿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹 Tự hình chữ 兹

[]

U+54A8, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, jiao1;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 咨



(Thán)
Biểu thị cảm thán.
◎Như: tư ta
than ôi.
◇Đặng Trần Côn : Không thán tích lệ tư ta (Chinh Phụ ngâm ) Than tiếc suông, chảy nước mắt hỡi ôi.

(Động)
Thương lượng, mưu hoạch, bàn bạc.
§ Thông .
◎Như: tư tuân hỏi han bàn bạc.

(Danh)
Công văn qua lại giữa các cơ quan ngang hàng.
◇Phạm Đình Hổ : Tư giản vãng phục, phi văn thần, bất năng biện dã , , (Vũ trung tùy bút ) Công văn giấy tờ qua lại, không phải quan văn thì không thể đảm nhiệm (chức vụ đốc trấn ấy).

tư, như "tư vấn" (vhn)
ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)

Nghĩa của 咨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
1. thương lượng; bàn bạc; trưng cầu (với người khác)。跟别人商量。
咨询
tư vấn; trưng cầu ý kiến
2. công văn; báo cáo (gửi cơ quan cùng cấp)。咨文。
Từ ghép:
咨文 ; 咨询 ; 咨诹

Chữ gần giống với 咨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 咨

, ,

Chữ gần giống 咨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咨 Tự hình chữ 咨 Tự hình chữ 咨 Tự hình chữ 咨

[]

U+59FF, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

姿

Nghĩa Trung Việt của từ 姿

(Danh) Dáng dấp, dung mạo.
◎Như: tư sắc 姿
dung mạo sắc đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng : Tuy vô thập phần tư sắc, khước hữu động nhân chi xứ 姿, (Đệ nhất hồi) Tuy không mười phần xinh đẹp, song có cái gì làm cho người ta xiêu lòng.

(Danh)
Tính chất trời phú cho.
§ Cũng như .
◎Như: tư chất siêu nhân 姿 thiên chất hơn người.
tư, như "tư dung" (vhn)

Nghĩa của 姿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
1. dung mạo; dung nhan; mặt mũi。容貌。
姿容
dung mạo
姿色
sắc đẹp; nhan sắc
2. tư thế; dáng dấp; điệu bộ。姿势。
姿态
tư thế; dáng vẻ
舞姿
dáng múa; điệu múa
Từ ghép:
姿容 ; 姿色 ; 姿势 ; 姿态 ; 姿态万方 ; 姿意妄为

Chữ gần giống với 姿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 姿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姿 Tự hình chữ 姿 Tự hình chữ 姿 Tự hình chữ 姿

tư, tứ, tai [tư, tứ, tai]

U+601D, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1, si4, sai1;
Việt bính: si1 si3 soi1
1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [意思] ý tứ 3. [單思病] đơn tư bệnh 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [構思] cấu tứ 6. [九思] cửu tư 7. [居安思危] cư an tư nguy 8. [三思] tam tư 9. [才思] tài tư 10. [思惟] tư duy 11. [思鱸] tư lư;

tư, tứ, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 思

(Động) Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ.
◎Như: tam tư nhi hậu hành
suy nghĩ kĩ rồi mới làm.
◇Luận Ngữ : Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi , (Vi chánh ) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.

(Động)
Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm.
◎Như: tương tư cùng nhớ nhau, tư thân nhớ cha mẹ, tư gia nhớ nhà.
◇Lí Bạch : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.

(Động)
Thương xót.
◎Như: tư thu thương xót mùa thu.

(Danh)
Tâm tình, mối nghĩ, ý niệm, ý kiến.
◎Như: sầu tư nỗi buồn, tâm tư điều suy nghĩ trong lòng.

(Trợ)
Đặt ở đầu câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh : Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Yêu thích sông Phán, Chút hái rau cần.

(Trợ)
Dùng ở giữa câu. Không có nghĩa.
◇Thi Kinh : Vô tư bất phục, Hoàng vương chưng tai , (Đại nhã , Văn vương hữu thanh ) Không ai là không phục tòng, Vũ vương xứng đáng là bậc vua thay.

(Trợ)
Dùng cuối câu. Tương đương với a .
◇Thi Kinh : Hán hữu du nữ, Bất khả cầu tư , (Chu nam , Hán quảng ) Sông Hán có những người con gái dạo chơi, (Mà) không thể cầu mong chi (vì họ đã trở thành đoan trang).Một âm là tứ.

(Danh)
Ý.
◎Như: thi tứ ý thơ, văn tứ ý văn.Lại một âm là tai.

(Tính)
Nhiều râu.
◎Như: vu tai râu xồm xoàm, nhiều râu.

tư, như "tư tưởng" (vhn)
tơ, như "tơ tưởng, tơ mơ" (gdhn)
tứ, như "tứ (tư tưởng)" (gdhn)

Nghĩa của 思 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
râu rậm。形容胡须很多(多叠用)。见〖于思〗。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: TƯ, TỨ
1. nghĩ; suy nghĩ。思考;开动脑筋;思索。
多思。
nghĩ nhiều.
深思。
nghĩ sâu.
寻思。
ngẫm nghĩ.
前思后想。
nghĩ trước nghĩ sau; nghĩ đi nghĩ lại.
2. nhớ; hoài niệm; tưởng niệm。思念;怀念;想念。
思家。
nhớ nhà.
思亲。
nhớ bố mẹ.
相思。
tương tư.
3. mạch suy nghĩ。思路。
文思。
mạch văn.
4. họ Tư。(Sī)姓。
Ghi chú: 另见sāi。
Từ ghép:
思潮 ; 思忖 ; 思凡 ; 思考 ; 思量 ; 思路 ; 思虑 ; 思谋 ; 思慕 ; 思念 ; 思索 ; 思维 ; 思乡 ; 思想 ; 思想家 ; 思想体系 ; 思想性 ; 思绪

Chữ gần giống với 思:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 思

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思

[]

U+80E5, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1, xu3;
Việt bính: seoi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 胥

(Danh) Ngày xưa chỉ chức quan coi việc bắt giặc cướp. Sau chỉ chức quan nhỏ.
◎Như: tư lại
thơ lại.
◇Bạch Cư Dị : Tạc nhật lí tư phương đáo môn (Đỗ Lăng tẩu ) Hôm qua viên lại làng vừa mới đến cửa.

(Danh)
Họ .

(Động)
Chờ, đợi.
◎Như: thiểu tư đợi một chút, tư mệnh đợi mệnh lệnh.

(Động)
Coi xét, thị sát.
◇Thi Kinh : Vu tư tư nguyên (Đại nhã , Công lưu ) Coi xét cánh đồng để định chỗ cho dân ở.

(Phó)
Lẫn nhau, hỗ tương.
◇Thi Kinh : Huynh đệ hôn nhân, Vô tư viễn hĩ , (Tiểu nhã , Giác cung ) Anh em thân thích nội ngoại, Không nên xa cách nhau.

(Phó)
Đều.
◎Như: tư khả đều khá.
◇Thi Kinh : Nhĩ chi giáo hĩ, Dân tư hiệu hĩ , (Tiểu nhã , Giác cung ) Ngài dạy bảo thế nào, Thì dân đều bắt chước theo như vậy.

(Trợ)
Đặt cuối câu: biểu thị ngữ khí.
◇Thi Kinh : Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Chư hầu vui mừng thay, (Vì) muôn nước được sự che chở.
tư, như "tư (công chức nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 胥 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: TƯ
1. quan lại nhỏ。胥吏。
2. họ Tư。姓。
3. đều; đồng loạt。齐;皆。
万事胥备。
mọi việc đều chuẩn bị đầy đủ.
Từ ghép:
胥吏

Chữ gần giống với 胥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胥 Tự hình chữ 胥 Tự hình chữ 胥 Tự hình chữ 胥

tư, từ [tư, từ]

U+8332, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, ci1;
Việt bính: ci4 zi1;

tư, từ

Nghĩa Trung Việt của từ 茲

(Danh) Chiếu cỏ.

(Danh)
Năm.
◇Mạnh Tử
: Kim tư vị năng, thỉnh khinh chi, dĩ đãi lai niên , , (Đằng Văn Công hạ ) Năm nay chưa thể, xin làm nhẹ bớt, để đợi năm tới.

(Danh)
Họ .

(Đại)
Ấy, này, đó.
§ Dùng như chữ thử .
◎Như: tư sự thể đại sự ấy lớn.
◇Luận Ngữ : Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ? , (Tử Hãn ) Vua Văn Vương đã mất, nền văn (lễ nhạc, chế độ) không ở lại chỗ này sao (không truyền lại cho ta sao)?

(Phó)
Thêm, càng.
§ Thông .
◇Hán Thư : Phú liễm tư trọng, nhi bách tính khuất kiệt , (Ngũ hành chí hạ ) Thuế thu càng nặng, thì trăm họ khốn cùng.

(Phó)
Nay, bây giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tư phế hoàng đế vi Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu hoàn chánh , (Đệ tứ hồi) Nay phế vua ra làm Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu phải trả lại quyền chính.Một âm là từ.

(Danh)
Quy Từ tên nước ở Tây Vực 西.
tư, như "tư (cái này, tại đây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 茲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茲

, ,

Chữ gần giống 茲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲 Tự hình chữ 茲

[]

U+8D44, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 資;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 资

Giản thể của chữ .
tư, như "tư bản; đầu tư" (gdhn)

Nghĩa của 资 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (資)
[zī]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
1. tiền; của cải; phí tổn; chi phí。钱财;费用。
投资
đầu tư
工资
tiền lương
川资
lộ phí; tiền đi đường
合资购买
góp vốn mua
2. giúp; giúp đỡ。资助;助。
资敌
giúp địch
3. cung cấp; để。提供。
可资借鉴
có thể lấy làm gương
以资参考
để tham khảo
4. họ Tư。姓。
5. tư chất。资质。
天资
thiên tư; bẩm sinh.
6. tư cách。资格。
资历
lý lịch; tư cách và sự từng trải.
论资排辈。
coi lai lịch để chia cấp bậc.
Từ ghép:
资本 ; 资本家 ; 资本主义 ; 资材 ; 资财 ; 资产 ; 资产负债表 ; 资产阶级 ; 资产阶级革命 ; 资方 ; 资斧 ; 资格 ; 资金 ; 资力 ; 资历 ; 资粮 ; 资料 ; 资深 ; 资望 ; 资用 ; 资源 ; 资质 ; 资助

Chữ gần giống với 资:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 资

,

Chữ gần giống 资

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 资 Tự hình chữ 资 Tự hình chữ 资 Tự hình chữ 资

[]

U+9E36, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷥;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 鸶

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鸶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷥)
[sī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: TI
cò; con cò。鹭鸶:鹭的一种,羽毛白色,腿很长,能涉水捕食鱼、虾等。也叫鹭鸶。见〖鹭鸶〗(lùsī)。

Chữ gần giống với 鸶:

, , , , , , , , , , , , , 𫛢,

Dị thể chữ 鸶

,

Chữ gần giống 鸶

, , 鸿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸶 Tự hình chữ 鸶 Tự hình chữ 鸶 Tự hình chữ 鸶

ti, tư [ti, tư]

U+8C18, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諮;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 谘

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諮)
[zī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
bàn; bàn bạc; thương lượng (với người khác)。同"咨"1.。

Chữ gần giống với 谘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谘

,

Chữ gần giống 谘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘

[]

U+8C1E, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諝;
Pinyin: xu3, xu1, qian4;
Việt bính: seoi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 谞

Giản thể của chữ .
tư, như "tư duy" (gdhn)

Nghĩa của 谞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諝)
[xū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
1. tài trí。才智。
2. mưu kế。计谋。

Chữ gần giống với 谞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谞

,

Chữ gần giống 谞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谞 Tự hình chữ 谞 Tự hình chữ 谞 Tự hình chữ 谞

[]

U+5B73, tổng 12 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 孳

(Động) Sinh trường, sinh sôi nảy nở.
§ Thông
.

(Phó)
Chăm chỉ, siêng năng.
§ Thông .
tư, như "tư sinh (thêm nhiều)" (gdhn)

Nghĩa của 孳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
sinh sôi; sinh sôi nảy nở; sinh nở。繁殖。
孳生
sinh sôi; sinh đẻ
孳乳
sinh sôi; sinh đẻ
Từ ghép:
孳乳 ; 孳生 ; 孳孳

Chữ gần giống với 孳:

,

Chữ gần giống 孳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孳 Tự hình chữ 孳 Tự hình chữ 孳 Tự hình chữ 孳

[]

U+5D6B, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1
1. [崦嵫] yêm tư;


Nghĩa Trung Việt của từ 嵫

(Danh) Yêm Tư : xem yêm .

Nghĩa của 嵫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ
Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.)。见〖崦嵫〗。

Chữ gần giống với 嵫:

, , , ,

Chữ gần giống 嵫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵫 Tự hình chữ 嵫 Tự hình chữ 嵫 Tự hình chữ 嵫

[]

U+65AF, tổng 12 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1;
Việt bính: si1
1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 3. [波斯] ba tư 4. [波斯教] ba tư giáo 5. [莫斯科] mạc tư khoa 6. [穆斯林] mục tư lâm 7. [俄羅斯] nga la tư 8. [伊斯蘭] y tư lan;


Nghĩa Trung Việt của từ 斯

(Động) Tách ra, ghẽ ra, bửa ra.
◇Thi Kinh
: Mộ môn hữu cức, phủ dĩ tư chi , (Trần phong , Mộ môn ) Cửa mộ có cây gai, Lấy rìu bửa ra.

(Động)
Cách xa.
◇Liệt Tử : Hoa Tư Thị chi quốc (...), bất tri tư Tề quốc ki thiên vạn lí (...), (Hoàng đế ) Nước Hoa Tư Thị (...), không biết cách nước Tề bao nhiêu vạn dặm.

(Đại)
Cái này, chỗ này, ở đây.
◎Như: sanh ư tư, trưởng ư tư , sinh ra ở đây, lớn lên ở đây.

(Tính)
Tính từ chỉ định: này, đây.
◎Như: tư nhân người này.
◇Cao Bá Quát : Thiên địa hữu tư sơn, Vạn cổ hữu tư tự , (Quá Dục Thúy sơn ) Trời đất có núi này, Muôn thuở có chùa này.
◇Phạm Trọng Yêm : Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.

(Tính)
Trắng.
◇Thi Kinh : Hữu thỏ tư thủ (Tiểu nhã , Ngư tảo chi thập ) Có con thỏ đầu trắng.(Liên) Thì, bèn.
◎Như: thanh tư trạc anh trong thì giặt lèo mũ.

(Giới)
Của.
§ Cũng như chi , đích .
◇Thi Kinh : Chung tư vũ, sân sân hề, nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề , , , (Chu Nam , Chung tư ) Cánh của con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, thì con cháu mày, đông đúc hề.

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
§ Tương đương với ni .
◇Thi Kinh : Bỉ hà nhân tư, kì tâm khổng gian , (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Kẻ nào thế kia, Mà lòng nham hiểm?

(Trợ)
Biểu thị cảm thán.
§ Tương đương với a , a .
◇Thi Kinh : Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư , (Bân phong , Si hào ) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao.

(Trợ)

§ Tương đương với thị , dùng trong câu đảo trang.
◇Thi Kinh : Bằng tửu tư hưởng, Viết sát cao dương , (Bân phong , Thất nguyệt ) Bày hai chén rượu cùng uống, Nói rằng: Giết con dê con.

(Danh)
Họ .
tư, như "tư phong" (gdhn)

Nghĩa của 斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[sī]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: TI, TƯ
1. này; đây。这;此; 这个;这里。
斯人。
người này.
斯时。
lúc này.
生于斯,长于斯。
sinh ra tại đây, lớn lên tại đây.
2. vì thế; thì。于是;就。
3. họ Tư。(Sī)姓。
Từ ghép:
斯德哥尔摩 ; 斯里巴加湾港 ; 斯科普里 ; 斯里兰卡 ; 斯普林菲尔德 ; 斯威士兰 ; 斯文 ; 斯文 ; 斯文扫地 ; 斯须

Chữ gần giống với 斯:

, , ,

Chữ gần giống 斯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斯 Tự hình chữ 斯 Tự hình chữ 斯 Tự hình chữ 斯

[]

U+6E51, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu3, xu1;
Việt bính: seoi1 seoi2;


Nghĩa Trung Việt của từ 湑

(Động) Lọc rượu, trừ bỏ cặn rượu.
◇Nghi lễ
: Chỉ tửu kí tư (Sĩ quan lễ ) Rượu ngon đã lọc.

(Động)
Hiển lộ.
◇Vương Hàn : Mật trúc tàn lộ tư (Long san nguyệt dạ ẩm tửu ) Tre rậm rạp để lộ ra những hạt móc thừa.

(Tính)
Tốt tươi, mậu thịnh.

Nghĩa của 湑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TỬ
1. trong。清。
2. rậm rạp; rậm tốt。茂盛。

Chữ gần giống với 湑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湑 Tự hình chữ 湑 Tự hình chữ 湑 Tự hình chữ 湑

[]

U+6ECB, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 滋

(Động) Sinh trường, sinh sôi nảy nở.
◎Như: tư sanh
sinh đẻ, sinh sôi ra nhiều.
◇Lã Thị Xuân Thu : Thảo mộc bí tiểu bất tư, Ngũ cốc nuy bại bất thành , (Quý hạ kỉ , Minh lí ) Cây cỏ thấp bé thì không lớn được, Ngũ cốc héo úa thì không mọc lên.

(Động)
Chăm sóc, tưới bón.
◇Khuất Nguyên : Dư kí tư lan chi cửu uyển hề, hựu thụ huệ chi bách mẫu , (Li tao ) Ta đã chăm bón chín uyển hoa lan hề, lại trồng một trăm mẫu hoa huệ.

(Động)
Thấm nhuần.
◎Như: vũ lộ tư bồi mưa móc thấm nhuần.
◇Tạ Huệ Liên : Bạch lộ tư viên cúc, Thu phong lạc đình hòe , (Đảo y ) Móc trắng thấm vườn cúc, Gió thu rớt sân hòe.

(Động)
Bồi bổ thân thể.
◎Như: tư dưỡng thân thể bồi bổ thân thể.

(Động)
Gây ra, tạo ra, dẫn đến.
◎Như: tư sự gây sự, sinh sự.

(Động)
Phun, phún (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: quản tử liệt liễu, trực tư thủy , ống dẫn bể rồi, nước phun hết ra ngoài.

(Phó)
Thêm, càng.
◇Tô Thức : Đạo tặc tư sí (Hỉ vủ đình kí ) Đạo tặc thêm mạnh.

(Danh)
Mùi, vị, ý vị.
◇Bạch Cư Dị : Trì ngoạn dĩ khả duyệt, Hoan thường hữu dư tư , (Hiệu Đào Tiềm thể thi ) Ngắm nghía đã thấy thú, Thưởng thức còn dư vị.

(Danh)
Chất dãi, chất lỏng.
◇Tả Tư : Mặc tỉnh diêm trì, huyền tư tố dịch , (Ngụy đô phú ) Giếng mực ao muối, chất lỏng đen nước dãi trắng.

(Tính)
Nhiều, tươi tốt, phồn thịnh.
◇Phan Nhạc : Mĩ mộc bất tư, vô thảo bất mậu , (Xạ trĩ phú ) Không cây nào là không tươi tốt, không cỏ nào là không um tùm.

(Tính)
Đen.
tư, như "tư dưỡng; tư vị" (gdhn)

Nghĩa của 滋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TƯ
1. sinh sôi; sinh đẻ; sinh sản; sinh; lan。滋生。
滋蔓
mọc lan ra
滋事
sinh chuyện; gây chuyện; gây rắc rối
2. thêm; tăng thêm。增添;加多。
滋益
có ích thêm
3. phun ra; bắn ra。喷射。
Từ ghép:
滋补 ; 滋蔓 ; 滋扰 ; 滋润 ; 滋生 ; 滋事 ; 滋味 ; 滋芽 ; 滋养 ; 滋长

Chữ gần giống với 滋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 滋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滋 Tự hình chữ 滋 Tự hình chữ 滋 Tự hình chữ 滋

tư, tế [tư, tế]

U+7CA2, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, ci2, ji4;
Việt bính: zi1;

tư, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 粢

(Danh) Thóc nếp.
◎Như: tư thình
xôi đựng trên đĩa cúng.Một âm là tế.

(Danh)
Tế đề rượu đỏ.

Nghĩa của 粢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: TƯ
ngũ cốc (dùng để cúng thời xưa.)。古代供祭祀的谷物。

Chữ gần giống với 粢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

Chữ gần giống 粢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢 Tự hình chữ 粢

tư, tứ [tư, tứ]

U+5B76, tổng 13 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1 zi3;

tư, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 孶


§ Xưa dùng như
.

Chữ gần giống với 孶:

,

Chữ gần giống 孶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶

[]

U+8CC7, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1
1. [投資] đầu tư 2. [工資] công tư 3. [家資] gia tư 4. [勞資] lao tư;


Nghĩa Trung Việt của từ 資

(Danh) Của cải, vốn liếng.
◎Như: tư bản
của vốn, gia tư vốn liếng nhà.

(Danh)
Tiền của tiêu dùng.
◎Như: quân tư của tiêu về việc quân, tư phủ của dùng hằng ngày, cũng như ta nói "củi nước" vậy.
◇Liêu trai chí dị : Đồ trung ngộ khấu, tư phủ tận táng , (Ngưu Thành Chương ) Trên đường gặp cướp, tiền bạc mất sạch.

(Danh)
Bẩm phú, tính chất của trời phú cho.
◎Như: thiên đĩnh chi tư tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.

(Danh)
Chỗ dựa, chỗ nương nhờ.
◇Sử Kí : Phù vi thiên hạ trừ tàn tặc, nghi cảo tố vi tư , (Lưu Hầu thế gia ) Đã vì thiên hạ diệt trừ tàn bạo, thì ta nên lấy sự thanh bạch làm chỗ nương dựa (cho người ta trông vào).
§ Ghi chú: Đây là lời Trương Lương can gián Bái Công không nên bắt chước vua Tần mà ham thích vui thú xa xỉ thái quá.

(Danh)
Cái nhờ kinh nghiệm từng trải mà tích lũy cao dần lên mãi.
◎Như: tư cách nhân cách cao quý nhờ công tu học.

(Danh)
Tài liệu.
◎Như: tư liệu .

(Danh)
Họ .

(Động)
Cung cấp, giúp đỡ.
◇Chiến quốc sách : Vương tư thần vạn kim nhi du (Tần sách tứ, Tần vương dục kiến Đốn Nhược ) Xin đại vương cấp cho thần vạn nén vàng để đi du thuyết.

(Động)
Tích trữ.
◇Quốc ngữ : Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã , , , , , (Việt ngữ thượng ) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
tư, như "tư bản; đầu tư" (gdhn)

Chữ gần giống với 資:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 資

,

Chữ gần giống 資

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 資 Tự hình chữ 資 Tự hình chữ 資 Tự hình chữ 資

[]

U+8D91, tổng 13 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci1, zi1, ci4;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 趑

(Động) Tư thư ngập ngừng, lừng khừng.
◇Liêu trai chí dị : Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian , , (Phiên Phiên ) Lại nghĩ mình rách rưới hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội).
tư, như "tư (tiến lên; ngần ngừ)" (gdhn)

Nghĩa của 趑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (趦)
[zī]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TƯ

1. lê bước; lê gót。行走困难。
2. ngập ngừng; lừng khừng。想前进又不敢前进。
趑不前
ngập ngừng không tiến tới.

Chữ gần giống với 趑:

, , , , , , , , , , , , 𧻐, 𧻗, 𧻙, 𧻚, 𧻩, 𧻪, 𧻭,

Dị thể chữ 趑

,

Chữ gần giống 趑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趑 Tự hình chữ 趑 Tự hình chữ 趑 Tự hình chữ 趑

sừ, trở, tư [sừ, trở, tư]

U+924F, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2, ju3, xu2;
Việt bính: co4;

sừ, trở, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 鉏

(Danh) Cái bừa (nông cụ dùng để cào đất, trừ cỏ...).

(Động)
Bừa (đất).

(Động)
Trừ khử, diệt trừ.Một âm là trở.

(Tính)
Trở ngữ
vướng mắc, không hợp nhau, chống nhau.
§ Cũng viết là .Lại một âm là .

(Danh)
Tên nước cổ, nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam bây giờ.

(Danh)
Họ .

sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
xừ, như "xừ (quá mức), đắt bỏ xừ" (gdhn)

Nghĩa của 鉏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SỪ
cái cuốc。同"锄"。
Ghi chú: 另见jǔ。

Chữ gần giống với 鉏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉏

, 𬬺,

Chữ gần giống 鉏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏

[]

U+51D8, tổng 14 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 凘

(Danh) Băng khối khi tan trôi chảy.
ti, như "ti (băng trôi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 凘:

, ,

Chữ gần giống 凘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凘 Tự hình chữ 凘 Tự hình chữ 凘 Tự hình chữ 凘

[]

U+53AE, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廝;
Pinyin: si1, qian1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 厮

Cũng như chữ .Giản thể của chữ .
tê, như "tê (người hầu nam)" (gdhn)

Nghĩa của 厮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廝)
[sī]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 14
Hán Việt: TƯ
1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
小厮。
thằng hầu nhỏ.
2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
这厮。
đứa này.
那厮。
đứa kia.
3. lẫn nhau。互相(多见于早期白话)。
厮打。
đánh lẫn nhau.
厮杀。
giết lẫn nhau.
厮混。
lẫn lộn với nhau.

Chữ gần giống với 厮:

, , , , ,

Dị thể chữ 厮

, , ,

Chữ gần giống 厮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厮 Tự hình chữ 厮 Tự hình chữ 厮 Tự hình chữ 厮

ti, tư [ti, tư]

U+79A0, tổng 14 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 禠

(Danh) Phúc.

Chữ gần giống với 禠:

, , , , , 𥛉, 𥛗,

Chữ gần giống 禠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠 Tự hình chữ 禠

[]

U+9543, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎡;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 镃

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 镃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎡)
[zī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: TƯ

cái cuốc lớn; cái cuốc to。镃錤,大锄。也作镃基。

Chữ gần giống với 镃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 镃

,

Chữ gần giống 镃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镃 Tự hình chữ 镃 Tự hình chữ 镃 Tự hình chữ 镃

[]

U+9E5A, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶿;
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: ci4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鹚

Giản thể của chữ .
tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)

Nghĩa của 鹚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷀、鶿)
[cí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: TỪ
chim cốc。水鸟,羽毛黑色,有绿色光泽,嘴扁而长,暗黑色,上嘴的尖端有钩。能游泳,善于捕鱼,喉下的皮肤扩大成囊状。捕得魚就放在囊内。中国南方多饲养来帮助捕鱼。通称鱼鹰。有的地区叫墨鸦。Xem: 〖鸬鹚〗。

Chữ gần giống với 鹚:

, , , , , , 𫛶, 𫛸,

Dị thể chữ 鹚

,

Chữ gần giống 鹚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹚 Tự hình chữ 鹚 Tự hình chữ 鹚 Tự hình chữ 鹚

[]

U+5EDD, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 廝

(Danh) Ngày xưa, kẻ chặt củi, chăn ngựa gọi là . Sau gọi chung những kẻ hầu hạ thấp hèn là .
◎Như: tiểu tư đứa ở.
◇Sử Kí : Tư đồ thập vạn, xa lục bách thặng, kị ngũ thiên thất , , (Tô Tần truyện ) Quân hầu phục dịch nấu bếp, nuôi ngựa mười vạn, xe sáu trăm cỗ, ngựa năm nghìn con.

(Danh)
Tiếng gọi người khác một cách khinh bỉ.
◇Thủy hử truyện : Giá tư! Nhĩ gia thị nhai thượng sử hoa bổng mại dược đích! Nhĩ tỉnh đắc thậm ma vũ nghệ? ! 使! (Đệ nhị hồi) Tên kia, cha mi chỉ múa gậy bán thuốc rong! (Còn) mi có hiểu chi võ nghệ?

(Phó)
Lẫn nhau, hỗ tương.
◎Như: tư sát giết lẫn nhau, nhĩ tấn tư ma tai tóc cọ sát nhau (thân gần).
◇Thủy hử truyện : Nhĩ thị ngã thủ lí bại tướng, như hà tái lai cảm tư tinh? , (Đệ lục hồi) Mi là tên bại tướng ở tay tai, sao còn dám lại đây đọ sức?
tê, như "tê (người hầu nam)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廝:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 廝

, ,

Chữ gần giống 廝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廝 Tự hình chữ 廝 Tự hình chữ 廝 Tự hình chữ 廝

[]

U+7CC8, tổng 15 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu3;
Việt bính: seoi2;


Nghĩa Trung Việt của từ 糈

(Danh) Lương thực.

(Danh)
Gạo trắng giã kĩ để cúng thần.

tư, như "tư (lương thực)" (gdhn)

Nghĩa của 糈 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔ]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 15
Hán Việt: TƯ
lương thực。粮食。

Chữ gần giống với 糈:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥻙, 𥻟, 𥻠, 𥻡, 𥻢, 𥻣,

Chữ gần giống 糈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糈 Tự hình chữ 糈 Tự hình chữ 糈 Tự hình chữ 糈

[]

U+9908, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci2, zi1;
Việt bính: ci4;


Nghĩa Trung Việt của từ 餈

(Danh) Bánh dày, bánh bột.
tư, như "tư (bánh dầy)" (gdhn)

Nghĩa của 餈 trong tiếng Trung hiện đại:

[cí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: TỪ
bánh dày。同"糍"。

Chữ gần giống với 餈:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 餈

,

Chữ gần giống 餈

姿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餈 Tự hình chữ 餈 Tự hình chữ 餈 Tự hình chữ 餈

[]

U+8ADD, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xu3, xu1, pian3;
Việt bính: seoi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 諝

(Danh) Tài trí.
◇Lục Cơ
: Mưu vô di tư, cử bất thất sách , (Biện vong luận thượng ) Mưu việc mà không quên tài trí, thì hành động mới không thất sách.

(Danh)
Mưu kế.
◇Hoài Nam Tử : Thiết trá tư (Bổn kinh ) Đặt ra mưu kế giả.

(Động)
Truyền dạy tài trí.
tư, như "tư duy" (gdhn)

Chữ gần giống với 諝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諝

,

Chữ gần giống 諝

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝 Tự hình chữ 諝

ti, tư [ti, tư]

U+8AEE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, tou3;
Việt bính: zi1;

ti, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 諮

(Động) Hỏi, thương lượng.
◎Như: ti tuân dân ý
trưng cầu dân ý.
◇Văn tuyển : Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời.
§ Ta quen đọc là .

ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
tư, như "tư duy" (gdhn)

Chữ gần giống với 諮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諮

, , ,

Chữ gần giống 諮

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮

[]

U+8DA6, tổng 16 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 趦

Tục dùng như chữ .

Chữ gần giống với 趦:

, , , , , 𧼮, 𧽇, 𧽈,

Dị thể chữ 趦

,

Chữ gần giống 趦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趦 Tự hình chữ 趦 Tự hình chữ 趦 Tự hình chữ 趦

[]

U+93A1, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 鎡

(Danh) Tư cơ một thứ nông cụ giống như cày, bừa...

Chữ gần giống với 鎡:

, , , , ,

Dị thể chữ 鎡

,

Chữ gần giống 鎡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎡 Tự hình chữ 鎡 Tự hình chữ 鎡 Tự hình chữ 鎡

[]

U+9DBF, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: ci4;

鶿

Nghĩa Trung Việt của từ 鶿


§ Cũng như
.
tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鶿:

, 鶿, ,

Chữ gần giống 鶿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶿 Tự hình chữ 鶿 Tự hình chữ 鶿 Tự hình chữ 鶿

[]

U+9DC0, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, ci2;
Việt bính: ci4;


Nghĩa Trung Việt của từ 鷀

(Danh) Lô tư : xem .
tư, như "Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷀:

, 鶿, ,

Dị thể chữ 鷀

,

Chữ gần giống 鷀

鶿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷀 Tự hình chữ 鷀 Tự hình chữ 鷀 Tự hình chữ 鷀

[]

U+9DE5, tổng 23 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;


Nghĩa Trung Việt của từ 鷥

(Danh) Lô tư : xem .

Chữ gần giống với 鷥:

, 䳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,

Dị thể chữ 鷥

,

Chữ gần giống 鷥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷥 Tự hình chữ 鷥 Tự hình chữ 鷥 Tự hình chữ 鷥

dư, tư [dư, tư]

U+9E12, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yu4;
Việt bính: jyu4 jyu5;

dư, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 鸒

(Danh) Một giống chim như quạ, thường sống thành đàn.
◇Thi Kinh
: Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.

Chữ gần giống với 鸒:

, , ,

Dị thể chữ 鸒

𱊭,

Chữ gần giống 鸒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸒 Tự hình chữ 鸒 Tự hình chữ 鸒 Tự hình chữ 鸒

Dịch tư sang tiếng Trung hiện đại:

私立 《私人设立(用于学校、医院等)。》
《数目, 三加一后所得。》
姿态 《姿势; 样儿。》
《钱财; 费用。》
思。《思考; 开动脑筋; 思索。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư

: 
:tư đồ
:tư vấn
:điếu thứ tư
姿:tư dung
:tư lự
:tư sinh (thêm nhiều)
:tư tưởng
:tư phong
:tư dưỡng; tư vị
:tư dưỡng; tư vị
:xem từ
:riêng tư
:tư (lương thực)
:tư (bánh dầy)
:tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)
𦊛:thứ tư
:tư (công chức nhỏ)
:tư (cái này, tại đây)
:tư (cái này, tại đây)
:tư duy
:tư duy
:tư duy
:tư bản; đầu tư
:tư bản; đầu tư
:tư (tiến lên; ngần ngừ)
:tư (chất Sr)
:tư (chất Sr)
:tư (bánh dầy)
:tư (ria mép)
鶿:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)

Gới ý 15 câu đối có chữ tư:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

tư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tư Tìm thêm nội dung cho: tư