Từ: 糟践 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糟践:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糟践 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāo·jian] giày xéo; làm nhục; chà đạp; làm hỏng。糟蹋。
别糟践粮食
đừng giẫm hư lương thực
说话可不要随便糟践人。
nói chuyện không nên tuỳ tiện chà đạp lên người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糟

tao:tao khang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 践

tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
糟践 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糟践 Tìm thêm nội dung cho: 糟践