Từ: thắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thắp

Nghĩa thắp trong tiếng Việt:

["- đgt. Châm lửa vào cho cháy lên: thắp đèn thắp mấy nén hương thắp nến."]

Dịch thắp sang tiếng Trung hiện đại:

《点燃。》《引着火。》
thắp đèn; đốt đèn
点灯。 焚 《烧。》
đốt nhang; thắp hương
焚香。
焚香 《点燃香。》
thắp hương tĩnh toạ
焚香静坐。
thắp hương tập đàn
焚香操琴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắp

thắp:thắp đèn
thắp:thắp đèn
thắp𬊭:thắp đèn
thắp𤏧:thắp đèn
thắp𤐴:thắp đèn
thắp𤒴:thắp đèn
thắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thắp Tìm thêm nội dung cho: thắp