Từ: óng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ óng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: óng

Nghĩa óng trong tiếng Việt:

["- ph. Mượt và bóng: Tơ óng."]

Dịch óng sang tiếng Trung hiện đại:

光滑; 有光泽 《物体表面平滑; 不粗糙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: óng

óng:la óng óng
óng𬙺:óng ánh
óng𦰠:óng tre
óng:óng ánh
óng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: óng Tìm thêm nội dung cho: óng