Từ: 糾葛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糾葛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

củ cát
Ràng rịt.Dây dưa chằng chịt.

Nghĩa của 纠葛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūgé] việc vướng mắc; mối bất hoà; xích mích; tình trạng hỗn loạn; sự hiểu lầm rắc rối。纠缠不清的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛

cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)
糾葛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糾葛 Tìm thêm nội dung cho: 糾葛