Cao su chống va đập cửa

Từ: 薄幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóxìng]
phụ lòng; phụ bạc; bạc tình; bạc bẽo; bạc hạnh。薄情;负心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
薄幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄幸 Tìm thêm nội dung cho: 薄幸