Chữ 瓔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓔, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓔:

瓔 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓔

瓔

Chiết tự chữ 瓔

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 玉 嬰 hoặc 王 嬰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瓔 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 嬰
  • 玉 ngọc, túc
  • 嬰 anh
  • 2. 瓔 cấu thành từ 2 chữ: 王, 嬰
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 嬰 anh
  • anh [anh]

    U+74D4, tổng 21 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 璎;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    瓔 anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓔

    (Danh) Anh lạc 瓔珞 chuỗi ngọc đeo ở cổ để trang sức.
    § Cũng viết là 纓絡.

    Chữ gần giống với 瓔:

    瓔, 瓖,

    Dị thể chữ 瓔

    璎,

    Chữ gần giống 瓔

    璑, 珳, 孾, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓔 Tự hình chữ 瓔 Tự hình chữ 瓔 Tự hình chữ 瓔

    瓔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓔 Tìm thêm nội dung cho: 瓔