Từ: 改判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改判 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎipàn] sửa án; sửa đổi bản án。法院更改原来所做的判决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
改判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改判 Tìm thêm nội dung cho: 改判