Nghĩa của 紧巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnbābā] 1. căng thẳng; căng; bó sát; bó chặt (trạng thái)。(紧巴巴的)形容物体表面呈现紧张状态。
衣服又瘦又小,紧巴巴地贴在身上。
quần áo nhỏ chật, bó sát trên người.
没洗脸,脸上紧巴巴的。
không rửa mặt, mặt cứ căng ra.
2. túng thiếu; túng bấn; khó khăn。形容经济不宽裕;拮据。
衣服又瘦又小,紧巴巴地贴在身上。
quần áo nhỏ chật, bó sát trên người.
没洗脸,脸上紧巴巴的。
không rửa mặt, mặt cứ căng ra.
2. túng thiếu; túng bấn; khó khăn。形容经济不宽裕;拮据。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| lẳm | 紧: | lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 紧巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 紧巴巴
