Từ: 紧缩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧缩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧缩 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnsuō] thít chặt; thắt chặt; giảm bớt; rút bớt。缩小。
厉行节约,紧缩开支。
thực hiện tiết kiệm, thít chặt chi tiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
紧缩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧缩 Tìm thêm nội dung cho: 紧缩