Nghĩa của 愁眉 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuméi] cau mày; chau mày lo lắng; nhíu mày; nhăn trán; ủ ê。发愁时皱着的眉头。
愁眉不展。
ủ ê; rầu rĩ
愁眉不展。
ủ ê; rầu rĩ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁
| ràu | 愁: | càu ràu |
| rầu | 愁: | rầu rĩ |
| sầu | 愁: | u sầu |
| xàu | 愁: | bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt) |
| xầu | 愁: | xầu bọt mép (phun bọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |

Tìm hình ảnh cho: 愁眉 Tìm thêm nội dung cho: 愁眉
