Từ: gừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gừ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gừ

Nghĩa gừ trong tiếng Việt:

["- đg. (Chó) kêu nhỏ trong cổ họng, vẻ đe doạ muốn cắn."]

Dịch gừ sang tiếng Trung hiện đại:

狗咬人之前所发出的叫声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gừ

gừ:gầm gừ
gừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gừ Tìm thêm nội dung cho: gừ