Từ: 办报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 办报 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbào] làm báo。主持报刊业务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
办报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办报 Tìm thêm nội dung cho: 办报