Cao su chống va đập cửa

Từ: 紧身儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧身儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧身儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐn·shenr] áo chẽn; áo nịt。穿在里面的瘦而紧的的上衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
紧身儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧身儿 Tìm thêm nội dung cho: 紧身儿