Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 紧身儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐn·shenr] áo chẽn; áo nịt。穿在里面的瘦而紧的的上衣。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| lẳm | 紧: | lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 紧身儿 Tìm thêm nội dung cho: 紧身儿
