Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲈, chiết tự chữ LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲈:
鲈
Biến thể phồn thể: 鱸;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
鲈 lư
lư, như "lư (cá vược)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
鲈 lư
Nghĩa Trung Việt của từ 鲈
Giản thể của chữ 鱸.lư, như "lư (cá vược)" (gdhn)
Nghĩa của 鲈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱸)
[lú]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: LÔ, LƯ
cá lô。鲈鱼,身体上部青灰色,下部灰白色, 身体两侧和背鳍有黑斑。生活在近海, 秋末到河口产卵。
[lú]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: LÔ, LƯ
cá lô。鲈鱼,身体上部青灰色,下部灰白色, 身体两侧和背鳍有黑斑。生活在近海, 秋末到河口产卵。
Dị thể chữ 鲈
鱸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲈
| lư | 鲈: | lư (cá vược) |

Tìm hình ảnh cho: 鲈 Tìm thêm nội dung cho: 鲈
