Chữ 鲈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲈, chiết tự chữ LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲈:

鲈 lư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲈

鲈

Chiết tự chữ 鲈

Chiết tự chữ lư bao gồm chữ 鱼 卢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲈 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 卢
  • 鱼 ngư
  • 卢 lô, lư, lợ
  • lư [lư]

    U+9C88, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱸;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;

    鲈 lư

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲈

    Giản thể của chữ 鱸.
    lư, như "lư (cá vược)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鱸)
    [lú]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: LÔ, LƯ
    cá lô。鲈鱼,身体上部青灰色,下部灰白色, 身体两侧和背鳍有黑斑。生活在近海, 秋末到河口产卵。

    Chữ gần giống với 鲈:

    鲅, 鲆, 鲇, 鲈, 鲊, 鲋, 鲍, 鲎, 鲐,

    Dị thể chữ 鲈

    鱸,

    Chữ gần giống 鲈

    鲌, 鲷, 鳀, 鲿, 鲾, 鲽, 鲼, 鲻, 鲺, 鲹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲈 Tự hình chữ 鲈 Tự hình chữ 鲈 Tự hình chữ 鲈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲈

    lư鲈:lư (cá vược)
    鲈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲈 Tìm thêm nội dung cho: 鲈