Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 别具一格 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别具一格:
Nghĩa của 别具一格 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéjùyīgé] phong cách riêng; độc đáo; phong cách đặc biệt; phong cách khác người。另有一种风格。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 别具一格 Tìm thêm nội dung cho: 别具一格
