Từ: 煤核儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煤核儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 煤核儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[méihúr] than xỉ; xỉ than。没烧透的煤块活煤球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
煤核儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煤核儿 Tìm thêm nội dung cho: 煤核儿