Từ: 紧邻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧邻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧邻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnlín] láng giềng gần; lân cận。紧靠着的邻居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc
紧邻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧邻 Tìm thêm nội dung cho: 紧邻