Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纠偏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纠偏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纠偏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūpiān] uốn nắn; nắn lệch; sửa sai。纠正偏向或偏差。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纠

củ:củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo
纠偏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纠偏 Tìm thêm nội dung cho: 纠偏