Từ: 红壤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红壤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红壤 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngrǎng] đất đỏ。红色的土壤,在中国主要分布在长江以南和台湾地区。铁铝含量高,酸性强,养分少。也叫红土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤

nhưỡng:thổ nhưỡng
红壤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红壤 Tìm thêm nội dung cho: 红壤