Từ: 呈交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呈交 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjiāo] nộp; giao nộp。上交,递交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
呈交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈交 Tìm thêm nội dung cho: 呈交