Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ ung:
拥 ủng, ung • 痈 ung • 邕 ung • 雍 ung, ủng, úng • 壅 ủng, ung • 蕹 ung • 臃 ung, ủng • 雝 ung • 廱 ung • 灉 ung • 饔 ung • 癰 ung
Đây là các chữ cấu thành từ này: ung
Biến thể phồn thể: 擁;
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2;
拥 ủng, ung
dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2;
拥 ủng, ung
Nghĩa Trung Việt của từ 拥
Giản thể của chữ 擁.dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)
Nghĩa của 拥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擁)
[yōng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ỦNG
1. ôm; ẵm。抱。
拥抱
ôm
2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥
tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入
chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.
4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
拥戴
ủng hộ và yêu mến
拥军优属
ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
5. có; gồm có。拥有。
拥兵百万
có 1.000.000 quân lính
Từ ghép:
拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民
[yōng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ỦNG
1. ôm; ẵm。抱。
拥抱
ôm
2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥
tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入
chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.
4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
拥戴
ủng hộ và yêu mến
拥军优属
ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
5. có; gồm có。拥有。
拥兵百万
có 1.000.000 quân lính
Từ ghép:
拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民
Chữ gần giống với 拥:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拥
擁,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 癰;
Pinyin: yong1, lie1;
Việt bính: jung1;
痈 ung
ung, như "ung nhọt, trứng ung" (gdhn)
Pinyin: yong1, lie1;
Việt bính: jung1;
痈 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 痈
Giản thể của chữ 癰.ung, như "ung nhọt, trứng ung" (gdhn)
Nghĩa của 痈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癰)
[yōng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: UNG
mụn nhọt; ung nhọt。皮肤和皮下组织化脓性的炎症,病原体是葡萄球菌,多发生在背部或项部,症状是局部红肿,形成硬块,表面有许多脓泡,有时形成许多小孔,呈筛状,非常疼痛,常引起发烧、寒战等,严重 时并发败血症。
Từ ghép:
痈疽
[yōng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: UNG
mụn nhọt; ung nhọt。皮肤和皮下组织化脓性的炎症,病原体是葡萄球菌,多发生在背部或项部,症状是局部红肿,形成硬块,表面有许多脓泡,有时形成许多小孔,呈筛状,非常疼痛,常引起发烧、寒战等,严重 时并发败血症。
Từ ghép:
痈疽
Chữ gần giống với 痈:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 痈
癰,
Tự hình:

Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung1;
邕 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 邕
(Danh) Thành ấp bị nước chảy bao quanh.(Danh) Châu Ung, thuộc tỉnh Quảng Tây.
(Động) Lấp, nghẽn.
§ Cũng như ung 壅.
◇Hán Thư 漢書: Ung Kính thủy bất lưu 邕涇水不流 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Làm lấp nghẽn sông Kính không chảy được.
(Tính) Hòa vui.
◇Tấn Thư 晉書: Ngu ngũ thế đồng cư, khuê môn ung mục 虞五世同居, 閨門邕穆 (Tang Ngu truyện 桑虞傳) (Tang) Ngu năm đời sống chung, trong nhà hòa mục.
ung, như "Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 邕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 10
Hán Việt: UNG
1. Ung Giang (tên sông, ở tỉnh QuảngTây, Trung Quốc.)。邕江,水名,在广西。
2. Ung (tên gọi khác của thành phố Nam Ninh, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc.)。广西南宁的别称。
Từ ghép:
邕剧
Số nét: 10
Hán Việt: UNG
1. Ung Giang (tên sông, ở tỉnh QuảngTây, Trung Quốc.)。邕江,水名,在广西。
2. Ung (tên gọi khác của thành phố Nam Ninh, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc.)。广西南宁的别称。
Từ ghép:
邕剧
Chữ gần giống với 邕:
邕,Tự hình:

U+96CD, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yong1, ju2, ju4;
Việt bính: jung1;
雍 ung, ủng, úng
Nghĩa Trung Việt của từ 雍
(Tính) Hòa hợp, hòa mục.§ Nguyên là chữ 雝.
◎Như: ung hòa 雍和 hòa thuận.Một âm là ủng.
(Động) Che, lấp.
§ Thông ủng 壅.
◇Cốc Lương truyện 左傳: Vô ủng tuyền 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
(Động) Ôm, giữ.
§ Thông ủng 擁.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.Một âm là úng.
(Danh) Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
§ Ta quen đọc là ung cả.
(Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Ung.
ủng, như "ủng sũng (ướt), cam ủng" (vhn)
úng, như "quả úng" (btcn)
ung, như "ung dung" (btcn)
Nghĩa của 雍 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung1 jung2
1. [培壅] bồi ủng;
壅 ủng, ung
Nghĩa Trung Việt của từ 壅
(Động) Bế tắc, nghẽn, không thông.◎Như: ủng tắc 壅塞 tắc nghẽn.
◇Quốc ngữ 國學: Xuyên ủng nhi hội, thương nhân tất đa, dân diệc như chi 川壅而潰, 傷人必多, 民亦如之 (Chu ngữ thượng 周語上) Sông tắc nghẽ thì vỡ tràn, làm thương tổn người hẳn là nhiều, dân cũng như thế.
(Động) Che lấp, cản trở.
◎Như: ủng tế 壅蔽 che lấp.
◇Sử Kí 史記: Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi 周道衰廢, 孔子為魯司寇, 諸侯害之, 大夫壅之 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.
(Động) Vun đắp, bồi dưỡng.
◎Như: bồi ủng 培壅 bồi đắp.
◇Vương Sung 王充: Vật hoàng, nhân tuy quán khái ủng dưỡng, chung bất năng thanh 物黃, 人雖灌溉壅養, 終不能青 (Luận hành 論衡, Đạo hư 道虛) Cây héo vàng, dù người tưới rót bồi bổ, rốt cuộc cũng không xanh lại được.
§ Cũng đọc là ung.
ung, như "ung tắc (bịt lại)" (gdhn)
Nghĩa của 壅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 16
Hán Việt: ỦNG
1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
壅塞
tắc nghẽn
壅蔽
che lấp
2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
壅土
vun đất
壅肥
vun gốc bón phân
Từ ghép:
壅塞 ; 壅土
Số nét: 16
Hán Việt: ỦNG
1. tắc nghẽn; bịt; lấp; chặn。堵塞。
壅塞
tắc nghẽn
壅蔽
che lấp
2. vun gốc; đắp gốc。把土或肥料培在植物根上。
壅土
vun đất
壅肥
vun gốc bón phân
Từ ghép:
壅塞 ; 壅土
Chữ gần giống với 壅:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Tự hình:

Pinyin: yong1, weng4;
Việt bính: jung1 ngung3 ung3;
蕹 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 蕹
(Danh) Rau muống.§ Ruột nó rỗng nên còn gọi là không tâm thái 空心菜.
ủng, như "ủng (rau muống)" (gdhn)
Nghĩa của 蕹 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: UNG
rau muống。蕹菜。
Từ ghép:
蕹菜
Số nét: 19
Hán Việt: UNG
rau muống。蕹菜。
Từ ghép:
蕹菜
Chữ gần giống với 蕹:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2
1. [臃腫] ung thũng, ủng thũng;
臃 ung, ủng
Nghĩa Trung Việt của từ 臃
(Danh) Nhọt độc.§ Cũng như ung 癰.
◇Sử Kí 史記: Thạch chi vi dược tinh hãn, công phục chi bất đắc sổ sưu, cức vật phục. Sắc tương phát ung 石之為藥精悍, 公服之不得數溲, 亟勿服. 色將發臃 (Biển Thước Thương Công truyện 扁鵲倉公傳).
ung, như "ung sũng" (vhn)
ủng, như "ủng (mập; nhiều)" (gdhn)
Nghĩa của 臃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿
Số nét: 19
Hán Việt: ỦNG
mập; béo phì。肿。
Từ ghép:
臃肿
Chữ gần giống với 臃:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Pinyin: yong1;
Việt bính: jung1;
雝 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 雝
Như chữ ung 雍.ung, như "ung dung" (gdhn)
Nghĩa của 雝 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 18
Hán Việt: UNG
hoà nhã。同"雍"。
Số nét: 18
Hán Việt: UNG
hoà nhã。同"雍"。
Tự hình:

Pinyin: yong1;
Việt bính: jung1;
灉 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 灉
(Danh) Dòng nước từ dòng chính chảy tẽ ra rồi vòng trở lại.(Danh) Sông Ung 灉: (1) Xưa chảy qua Hà Nam, sau bị lấp. (2) Dòng sông xưa ở Sơn Đông, cùng với sông Thư 沮 tụ vào chằm Lôi Hạ 雷夏. (3) Phát nguyên ở Sơn Đông, còn gọi là Triệu vương hà 趙王河.
Tự hình:

Pinyin: yong1;
Việt bính: jung1;
饔 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 饔
(Danh) Thức ăn chín.(Danh) Bữa ăn sáng.
◇Mạnh Tử 孟子: Hiền giả dữ dân tịnh canh nhi thực, ung sôn nhi trị 賢者與民並耕而食, 饔飧而治 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Bậc hiền với dân đều cày cấy mà ăn, có bữa sáng bữa tối mà lo liệu.
(Danh) Thú bị giết mổ.
ung, như "đồ ăn sáng, nấu chín" (gdhn)
Nghĩa của 饔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 23
Hán Việt: UNG
đồ ăn chín; ăn sáng。熟食。有时专指早饭。
Từ ghép:
饔飧不继
Số nét: 23
Hán Việt: UNG
đồ ăn chín; ăn sáng。熟食。有时专指早饭。
Từ ghép:
饔飧不继
Tự hình:

Biến thể giản thể: 痈;
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung1;
癰 ung
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hội ung tuy thống, thắng ư dưỡng độc 潰癰雖痛, 勝於養毒 (Đệ tam hồi) Mổ vỡ nhọt tuy đau, còn hơn là nuôi giữ chất độc (trong người).
ung, như "ung nhọt, trứng ung" (vhn)
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung1;
癰 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 癰
(Danh) Nhọt, mụt sưng.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hội ung tuy thống, thắng ư dưỡng độc 潰癰雖痛, 勝於養毒 (Đệ tam hồi) Mổ vỡ nhọt tuy đau, còn hơn là nuôi giữ chất độc (trong người).
ung, như "ung nhọt, trứng ung" (vhn)
Dị thể chữ 癰
痈,
Tự hình:

Dịch ung sang tiếng Trung hiện đại:
腐臭 《有机体腐烂后散发的臭味。》痈 《皮肤和皮下组织化脓性的炎症, 病原体是葡萄球菌, 多发生在背部或项部, 症状是局部红肿, 形成硬块, 表面有许多脓泡, 有时形成许多小孔, 呈筛状, 非常疼痛, 常引起发烧、寒战等, 严重时并发败血症。》
Ung
邕 《广西南宁的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ung
| ung | : | ung tai |
| ung | 壅: | ung tắc (bịt lại) |
| ung | 痈: | ung nhọt, trứng ung |
| ung | 癰: | ung nhọt, trứng ung |
| ung | 臃: | ung sũng |
| ung | 邕: | Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc) |
| ung | 齆: | tắc mũi, nói ngọng |
| ung | 雍: | ung dung |
| ung | 雝: | ung dung |
| ung | 𩍓: | |
| ung | 饔: | đồ ăn sáng, nấu chín |

Tìm hình ảnh cho: ung Tìm thêm nội dung cho: ung

