Chữ 咇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咇, chiết tự chữ BIỆT, TẤT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 咇:

咇 biệt, tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咇

Chiết tự chữ biệt, tất bao gồm chữ 口 必 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咇 cấu thành từ 2 chữ: 口, 必
  • khẩu
  • tất, ắt
  • biệt, tất [biệt, tất]

    U+5487, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, bie2;
    Việt bính: bat1 bit1;

    biệt, tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 咇

    (Tính) Thơm nồng.Một âm là tất.

    (Động)
    Tất tất
    kêu thương.(Trạng thanh) Tất tất tiếng gõ, đập, xé.
    § Cũng viết là tất bác .
    ◎Như: tất tất bác bác tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt.
    ◇Thủy hử truyện : Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu , , , (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.

    Chữ gần giống với 咇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咇 Tự hình chữ 咇 Tự hình chữ 咇 Tự hình chữ 咇

    咇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咇 Tìm thêm nội dung cho: 咇