Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咇, chiết tự chữ BIỆT, TẤT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 咇:
咇 biệt, tất
Đây là các chữ cấu thành từ này: 咇
咇
Pinyin: bi4, bie2;
Việt bính: bat1 bit1;
咇 biệt, tất
Nghĩa Trung Việt của từ 咇
(Tính) Thơm nồng.Một âm là tất.(Động) Tất tất 咇咇 kêu thương.(Trạng thanh) Tất tất 咇咇 tiếng gõ, đập, xé.
§ Cũng viết là tất bác 必剝.
◎Như: tất tất bác bác 咇咇剝剝 tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu 解下絛, 把直裰, 帶子, 都咇咇剝剝扯斷了 (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.
Chữ gần giống với 咇:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 咇 Tìm thêm nội dung cho: 咇
