Cao su chống va đập cửa
Chữ 橕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橕, chiết tự chữ SANH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 橕:
橕
Pinyin: cheng1;
Việt bính: caang1;
橕 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 橕
(Động) Chống, đỡ, đẩy.§ Cũng như sanh 撐.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Dã một hữu cố định đích chức nghiệp, chỉ cấp nhân gia tố đoản công, cát mạch tiện cát mạch, thung mễ tiện thung mễ, sanh thuyền tiện sanh thuyền 也沒有固定的職業, 只給人家做短工, 割麥便割麥, 舂米便舂米, 橕船便橕船 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Y cũng không có nghề nghiệp nhất định, chỉ đi làm thuê cho người ta, ai thuê gặt lúa thì gặt lúa, thuê giã gạo thì giã gạo, thuê đẩy thuyền thì đẩy thuyền.
(Danh) Cái cột chống nghiêng.
§ Thông sanh 撐.
Chữ gần giống với 橕:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 橕 Tìm thêm nội dung cho: 橕
