Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天网恢恢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天网恢恢:
Nghĩa của 天网恢恢 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānwǎnghuīhuī] Hán Việt: THIÊN VÕNG KHÔI KHÔI
lưới trời lồng lộng; lưới trời khôn thoát。天道像一个广阔的大网,作恶者逃不出这个网,也就是逃不出天道的惩罚(见于《老子》;恢恢;形容非常广大)。
lưới trời lồng lộng; lưới trời khôn thoát。天道像一个广阔的大网,作恶者逃不出这个网,也就是逃不出天道的惩罚(见于《老子》;恢恢;形容非常广大)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢
| khôi | 恢: | khôi phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢
| khôi | 恢: | khôi phục |

Tìm hình ảnh cho: 天网恢恢 Tìm thêm nội dung cho: 天网恢恢
