Từ: 红色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红色 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngsè] 1. màu đỏ; đỏ; màu hồng。红的颜色。
2. đỏ; cách mạng (tượng trưng cho cách mạng)。象征革命或政治觉悟高。
红色政权
chính quyền cách mạng
红色根据地
căn cứ địa cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
红色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红色 Tìm thêm nội dung cho: 红色