Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纤纤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤纤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纤纤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānxiān] nhỏ và dài; thon thon; thuôn thuôn。 形容细长。
十指纤纤。
mười ngón tay thon thon (ngón tay của người con gái đẹp).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
纤纤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纤纤 Tìm thêm nội dung cho: 纤纤