Từ: 约定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 约定 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuēdìng] hẹn; ước định; giao hẹn; giao ước; hẹn sẵn。经过商量而确定。
大家约定明天在公园会面。
mọi người hẹn ngày mai gặp tại công viên.
约定会晤时间和地点。
hẹn sẵn thời gian và địa điểm gặp gỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
约定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 约定 Tìm thêm nội dung cho: 约定