Từ: phưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ phưởng:

纺 phưởng • 昉 phưởng • 瓬 phưởng • 旊 phưởng • 紡 phưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: phưởng

phưởng [phưởng]

U+7EBA, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紡;
Pinyin: fang3, bang3;
Việt bính: fong2;

纺 phưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 纺

Giản thể của chữ 紡.
phưởng, như "phưởng (kéo sợi)" (gdhn)

Nghĩa của 纺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紡)
[fǎng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHƯỞNG
1. xe; kéo。把丝、麻、棉、毛等纤维拧成纱,或把纱捻成线。
纺纱
xe sợi; kéo sợi; quay sợi
纺线
xe chỉ
纺棉花
kéo sợi bông
2. the; là; tơ lụa (một thứ tơ mỏng hơn lụa)。比绸子稀而轻、薄的丝织品。
杭纺
tơ lụa Hàng Châu
Từ ghép:
纺车 ; 纺绸 ; 纺锤 ; 纺锭 ; 纺织 ; 纺织品

Chữ gần giống với 纺:

纬, 纭, 纮, 纯, 纰, 纱, 纲, 纳, 纴, 纵, 纷, 纸, 纹, 纺, 纻, 纼, 纽, 纾,

Dị thể chữ 纺

紡,

Chữ gần giống 纺

绹, 缆, 绾, 绿, 缀, 缁, 缂, 缃, 缄, 缅,

Tự hình:

Tự hình chữ 纺 Tự hình chữ 纺 Tự hình chữ 纺 Tự hình chữ 纺

phưởng [phưởng]

U+6609, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;

昉 phưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 昉

(Động) Mặt trời mới mọc.

(Phó)
Mới, thì mới.

phưởng (gdhn)

Nghĩa của 昉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯỞNG
1. sáng; sáng sủa。明亮。
2. khởi thuỷ; bắt đầu。起始。

Chữ gần giống với 昉:

㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,

Chữ gần giống 昉

昘, 旁, 暐, 暘, 暗, 暖, 暕, 暔, 暓, 暒,

Tự hình:

Tự hình chữ 昉 Tự hình chữ 昉 Tự hình chữ 昉 Tự hình chữ 昉

phưởng [phưởng]

U+74EC, tổng 8 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2 ling4;

瓬 phưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 瓬

(Danh) Người thợ làm đồ gốm.
§ Cũng gọi là phưởng nhân 瓬
人.
◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Phưởng, Chu gia bác thực chi công dã 瓬, 周家搏埴之工也 Phưởng, thợ làm đồ gốm đời nhà Chu.

Chữ gần giống với 瓬:

瓬, 瓮, 瓯, 瓰,

Chữ gần giống 瓬

芳, 瓺, 瓲, 瓳, 瓴, 瓵, 瓶, 瓷, 瓸, 瓹,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓬 Tự hình chữ 瓬 Tự hình chữ 瓬 Tự hình chữ 瓬

phưởng [phưởng]

U+65CA, tổng 10 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang3;
Việt bính: ;

旊 phưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 旊

(Danh) Một dạng của chữ 瓬.

Chữ gần giống với 旊:

㫅, 旁, 旂, 旃, 旄, 旅, 旆, 旊, 旅, 𣃱, 𣃲,

Chữ gần giống 旊

佤, 甃, 瓼, 瓽, 瓾, 瓿, 甀, 甁, 甂, 甄,

Tự hình:

Tự hình chữ 旊 Tự hình chữ 旊 Tự hình chữ 旊 Tự hình chữ 旊

phưởng [phưởng]

U+7D21, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 纺;
Pinyin: fang3, bang3, fang4;
Việt bính: fong2;

紡 phưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 紡

(Danh) The (lụa dệt mỏng và mịn).

(Động)
Xe sợi, đánh sợi.
◎Như: phưởng sa 紡
紗 kéo sợi.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Bộc năng thành y, ẩu năng phưởng tích 僕能成衣, 嫗能紡績 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Lão bộc biết may quần áo, bà già biết xe sợi.

vưởng, như "vất vưởng" (vhn)
phưởng, như "phưởng (kéo sợi)" (btcn)
vướng, như "vướng vít" (btcn)

Chữ gần giống với 紡:

䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紡

纺,

Chữ gần giống 紡

縏, 縁, 縎, 縍, 縌, 縋, 縊, 縉, 縈, 縇,

Tự hình:

Tự hình chữ 紡 Tự hình chữ 紡 Tự hình chữ 紡 Tự hình chữ 紡

Nghĩa chữ nôm của chữ: phưởng

phưởng昉: 
phưởng紡:phưởng (kéo sợi)
phưởng纺:phưởng (kéo sợi)
phưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phưởng Tìm thêm nội dung cho: phưởng