Từ: 脱水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱水 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōshuǐ] 1. mất nước; chứng mất nước (cơ thể con người)。人体中的液体大量减少,常在严重的呕吐、腹泻或大量出汗、出血等情况下发生。
2. mất nước (vật thể)。物质失去所含的水分,如结晶体失去结晶水,化合物的分子中失去跟水相当的氢氧原子。
3. cạn nước; khô nước (ruộng nương)。水田里旱得没有水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
脱水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱水 Tìm thêm nội dung cho: 脱水