Từ: 危行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguy hạnh
Phẩm hạnh ngay thẳng.
◇Luận Ngữ 語:
Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn
道, ; 道, 孫 (Hiến vấn 問) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
危行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危行 Tìm thêm nội dung cho: 危行