Từ: 记录 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记录:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记录 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìlù] 1. ghi lại; ghi chép。纪录。把听到的话或发生的事写下来。
2. biên bản。当场记录下来的材料。
会议记录。
biên bản hội nghị.
3. thư ký; người ghi chép。做记录的人。
推举他当记录。
cử anh ấy làm thư ký.
4. kỷ lục。在一定时期、一定范围以内记载下来的最高成绩。
打破记录。
phá kỷ lục.
创造新记录。
lập kỷ lục mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục
记录 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记录 Tìm thêm nội dung cho: 记录