Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 记录 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìlù] 1. ghi lại; ghi chép。纪录。把听到的话或发生的事写下来。
2. biên bản。当场记录下来的材料。
会议记录。
biên bản hội nghị.
3. thư ký; người ghi chép。做记录的人。
推举他当记录。
cử anh ấy làm thư ký.
4. kỷ lục。在一定时期、一定范围以内记载下来的最高成绩。
打破记录。
phá kỷ lục.
创造新记录。
lập kỷ lục mới.
2. biên bản。当场记录下来的材料。
会议记录。
biên bản hội nghị.
3. thư ký; người ghi chép。做记录的人。
推举他当记录。
cử anh ấy làm thư ký.
4. kỷ lục。在一定时期、一定范围以内记载下来的最高成绩。
打破记录。
phá kỷ lục.
创造新记录。
lập kỷ lục mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |

Tìm hình ảnh cho: 记录 Tìm thêm nội dung cho: 记录
