Từ: 双重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双重 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngchóng] hai tầng; hai phương diện。两层;两方面(多用于抽象事物)。
双重领导。
sự lãnh đạo hai đầu.
双重任务。
nhận lãnh hai nhiệm vụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
双重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双重 Tìm thêm nội dung cho: 双重