Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 双重 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāngchóng] hai tầng; hai phương diện。两层;两方面(多用于抽象事物)。
双重领导。
sự lãnh đạo hai đầu.
双重任务。
nhận lãnh hai nhiệm vụ.
双重领导。
sự lãnh đạo hai đầu.
双重任务。
nhận lãnh hai nhiệm vụ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 双重 Tìm thêm nội dung cho: 双重
