Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nấu trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống: Nấu canh; Nấu cơm; Nấu chè xanh. Nấu sử sôi kinh. Học tập chăm chỉ (cũ). 2. Đun đồ vải trong nước có xà phòng hoặc chất hóa học cho sạch, cho trắng: Nấu quần áo."]Dịch nấu sang tiếng Trung hiện đại:
腤 《烹煮(鱼、肉)。》熬 《烹调方法, 把蔬菜等放在水里煮。》熬 《把粮食等放在水里, 煮成糊状。》
nấu cháo.
熬 粥。
煲 《用煲煮或熬。》
nấu cơm
煲饭
馇 《熬(粥)。》
nấu cháo.
馇 粥。
焖 《紧盖锅盖, 用微火把食物煮熟或炖熟。》
nấu cơm.
焖饭。
烹 《煮(菜、茶)。》
nấu nướng.
烹饪。
清炖 《烹调法, 汤中不放酱油慢慢炖(肉类)。》
瀹 《煮。》
煮 《把食物或其他东西放在有水的锅里烧。》
cơm chưa nấu xong.
饭还没煮好
Nghĩa chữ nôm của chữ: nấu
| nấu | 𦞹: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | 𬊢: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | 𤋷: | nấu ăn |
| nấu | 𤍇: | nấu ăn |
| nấu | 𤐛: | nấu nướng, đun nấu |
| nấu | 𤒛: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | : | nấu cơm |

Tìm hình ảnh cho: nấu Tìm thêm nội dung cho: nấu
