Từ: nấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nấu

Nghĩa nấu trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống: Nấu canh; Nấu cơm; Nấu chè xanh. Nấu sử sôi kinh. Học tập chăm chỉ (cũ). 2. Đun đồ vải trong nước có xà phòng hoặc chất hóa học cho sạch, cho trắng: Nấu quần áo."]

Dịch nấu sang tiếng Trung hiện đại:

《烹煮(鱼、肉)。》《烹调方法, 把蔬菜等放在水里煮。》
《把粮食等放在水里, 煮成糊状。》
nấu cháo.
熬 粥。
《用煲煮或熬。》
nấu cơm
煲饭
《熬(粥)。》
nấu cháo.
馇 粥。
《紧盖锅盖, 用微火把食物煮熟或炖熟。》
nấu cơm.
焖饭。
《煮(菜、茶)。》
nấu nướng.
烹饪。
清炖 《烹调法, 汤中不放酱油慢慢炖(肉类)。》
《煮。》
《把食物或其他东西放在有水的锅里烧。》
cơm chưa nấu xong.
饭还没煮好

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấu

nấu𦞹:nấu nướng, đùn nấu
nấu𬊢:nấu nướng, đùn nấu
nấu𤋷:nấu ăn
nấu𤍇:nấu ăn
nấu𤐛:nấu nướng, đun nấu
nấu𤒛:nấu nướng, đùn nấu
nấu󰐰:nấu cơm
nấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nấu Tìm thêm nội dung cho: nấu