Cao su chống va đập cửa

Chữ 钦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钦, chiết tự chữ KHÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钦:

钦 khâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钦

Chiết tự chữ khâm bao gồm chữ 金 欠 hoặc 钅 欠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 欠
  • ghim, găm, kim
  • khiếm
  • 2. 钦 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 欠
  • kim
  • khiếm
  • khâm [khâm]

    U+94A6, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 欽;
    Pinyin: qin1, wu1;
    Việt bính: jam1;

    khâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 钦

    Giản thể của chữ .
    khâm, như "khâm phục; khâm sai" (gdhn)

    Nghĩa của 钦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (欽)
    [qīn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHÂM
    1. kính trọng; tôn trọng; kính phục。敬重。
    钦佩。
    kính phục.
    2. khâm (chỉ việc vua tự làm)。指皇帝亲自(做)。
    钦定。
    khâm định (do vua soạn).
    钦赐。
    khâm tử (vua ban).
    3. họ Khâm。(Qīn)姓。
    Từ ghép:
    钦差 ; 钦差大臣 ; 钦迟 ; 钦定 ; 钦敬 ; 钦佩 ; 钦仰

    Chữ gần giống với 钦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钦

    ,

    Chữ gần giống 钦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钦 Tự hình chữ 钦 Tự hình chữ 钦 Tự hình chữ 钦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钦

    khâm:khâm phục; khâm sai
    钦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钦 Tìm thêm nội dung cho: 钦