Chữ 璨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璨, chiết tự chữ SÁN, XÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璨:

璨 xán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璨

璨

Chiết tự chữ 璨

Chiết tự chữ sán, xán bao gồm chữ 玉 粲 hoặc 王 粲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璨 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 粲
  • 玉 ngọc, túc
  • 粲 sán, xán
  • 2. 璨 cấu thành từ 2 chữ: 王, 粲
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 粲 sán, xán
  • xán [xán]

    U+74A8, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: can4;
    Việt bính: caan3;

    璨 xán

    Nghĩa Trung Việt của từ 璨

    (Danh) Ngọc đẹp.

    (Tính)
    Xán xán 璨
    璨 sáng sủa, tươi sáng, quang minh.

    (Tính)
    Thôi xán 璀璨: xem thôi 璀.
    sán, như "sán (đẹp choá mắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 璨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [càn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 18
    Hán Việt: XÁN
    名
    1. ngọc đẹp。美玉。
    2. gạo trắng。cùng nghĩa với "粲"。

    Chữ gần giống với 璨:

    㻽, 㻿, 璦, 璨, 璩, 璪, 璫, 環, 𤪊,

    Chữ gần giống 璨

    璐, 珹, 珲, 珳, 珴, 珵, 珶, 珷, 珸, 珺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璨

    sán璨:sán (đẹp choá mắt)
    璨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璨 Tìm thêm nội dung cho: 璨