Từ: 模範 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模範:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 模 • 範

mô phạm
Khuôn mẫu, mô hình dùng để chế tạo khí vật.Quy tắc, tiêu chuẩn, mẫu mực. ◇Dương Hùng 揚雄:
Sư giả, nhân chi mô phạm dã
師者, 人之模範也 (Pháp ngôn 法言, Học hành 學行) Bậc thầy, là làm khuôn phép mẫu mực cho người ta vậy.Phỏng theo, noi theo.Bắt chước.Ước thúc, chế ước. ◇Trần Điền 陳田:
Ôn Khanh thi nhậm ức phát trữ, bất thụ mô phạm
溫卿詩任臆發抒, 不受模範 (Minh thi kỉ sự đinh thiêm 明詩紀事丁籤) Thơ của Ôn Khanh tuôn ra tự đáy lòng, không chịu ước thúc gò bó.

Nghĩa của 模范 trong tiếng Trung hiện đại:

[mófàn] mô phạm; mẫu mực; gương mẫu; kiểu mẫu; điển hình。值得学习的人或事物。
模范人物。
nhân vật mẫu mực; nhân vật điển hình.
劳动模范。
chiến sĩ thi đua; anh hùng lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo模:mo nang
mu模:mu rùa
mua模:mua bán, cây mua
mò模: 
mô模:mô phạm
mù模:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc模:khuôn mẫu
mọ模:tọ mọ
mọt模: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 範

phạm範:mô phạm

Gới ý 15 câu đối có chữ 模範:

青氈席冷思模範,絳帳庭空憶管絃

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

模範 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模範 Tìm thêm nội dung cho: 模範