Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ lạm:

滥 lạm, lãm, cãm濫 lạm, lãm, cãm

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạm

lạm, lãm, cãm [lạm, lãm, cãm]

U+6EE5, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濫;
Pinyin: lan4;
Việt bính: laam6;

lạm, lãm, cãm

Nghĩa Trung Việt của từ 滥

Giản thể của chữ .
lạm, như "ăn lạm; lạm phát" (gdhn)

Nghĩa của 滥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濫)
[làn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LẠM
1. tràn; lan tràn; tràn ngập (nước); dồn dập。泛滥。
2. vượt quá; không có giới hạn; lạm dụng 。过度;没有限制。
滥用新名词。
lạm dụng danh từ mới.
滥用职权。
lạm dụng chức quyền.
Từ ghép:
滥调 ; 滥觞 ; 滥套子 ; 滥用 ; 滥竽充数

Chữ gần giống với 滥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滥

,

Chữ gần giống 滥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滥 Tự hình chữ 滥 Tự hình chữ 滥 Tự hình chữ 滥

lạm, lãm, cãm [lạm, lãm, cãm]

U+6FEB, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan4, jian4, lan3, lan2;
Việt bính: laam6;

lạm, lãm, cãm

Nghĩa Trung Việt của từ 濫

(Động) Nước tràn ngập.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Lạc Dương địa chấn, hựu hải thủy phiếm lạm , (Đệ nhất hồi ) Lạc Dương có động đất, lại thêm nước bể dâng lên tràn ngập.

(Động)
Quá độ, quá mức, làm sai trái.
◇Luận Ngữ : Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ , (Vệ Linh Công ) Người quân tử khi cùng khốn vẫn cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.

(Phó)
Khinh suất, tùy tiện, bừa bãi.
◎Như: lạm hình dùng hình phạt bừa bãi, lạm thưởng cho thưởng tùy tiện.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá ma lạm ẩm, dị túy nhi vô vị , (Đệ nhị thập bát hồi) Cứ uống bừa đi như thế, dễ say mà chẳng có thú vị gì.

(Danh)
Lời, câu văn huênh hoang, viển vông, không thật.
◇Lục Cơ : Trừ phiền nhi khử lạm (Văn phú ) Loại bỏ những câu rườm rà, viển vông không thật.Một âm là lãm.

(Danh)
Quả ngâm, quả dầm đường.Lại một âm là cãm.

(Danh)
Cái bồn tắm.

lạm, như "ăn lạm; lạm phát" (vhn)
giậm, như "đánh giậm" (btcn)
làm, như "làm lụng" (gdhn)
lặm, như "khắm lặm (khó ngửi); lặm lụi (vất vả)" (gdhn)
lòm, như "đỏ lòm" (gdhn)
lộm, như "lộm cộm" (gdhn)
lợm, như "lợm giọng" (gdhn)
lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)
luộm, như "luộm thuộm" (gdhn)
trộm, như "ăn trộm" (gdhn)

Chữ gần giống với 濫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Dị thể chữ 濫

,

Chữ gần giống 濫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濫 Tự hình chữ 濫 Tự hình chữ 濫 Tự hình chữ 濫

Dịch lạm sang tiếng Trung hiện đại:

滥; 漫溢 《水过满, 向外流。》
滥取。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạm

lạm:ăn lạm; lạm phát
lạm󰋸:ăn lạm
lạm:ăn lạm; lạm phát
lạm:cháy lạm vào
lạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạm Tìm thêm nội dung cho: lạm