Từ: 纲常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纲常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纲常 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngcháng] cương thường; tam cương ngũ thường。三纲五常的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲

cương:cương thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
纲常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纲常 Tìm thêm nội dung cho: 纲常