Cao su chống va đập cửa

Từ: 洪福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪福 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngfú] hồng phúc; phúc lớn。大福气。
洪福齐天
hồng phúc lớn lao; hồng phúc ngang trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
洪福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪福 Tìm thêm nội dung cho: 洪福