Từ: 老板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老板 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobǎn] 1. ông chủ。私营工商业的财产所有者;掌柜的。
2. chủ rạp; chủ gánh。 旧时对著名戏曲演员或组织戏班的戏曲演员的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
老板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老板 Tìm thêm nội dung cho: 老板