Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老板 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎobǎn] 1. ông chủ。私营工商业的财产所有者;掌柜的。
2. chủ rạp; chủ gánh。 旧时对著名戏曲演员或组织戏班的戏曲演员的尊称。
2. chủ rạp; chủ gánh。 旧时对著名戏曲演员或组织戏班的戏曲演员的尊称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 老板 Tìm thêm nội dung cho: 老板
