Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chọi trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Làm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác. Chọi con quay. Cầm hai hòn đá chọi vào nhau. Đánh đáo chọi. 2 Chống lại bằng cùng một loại sức mạnh. Một chọi mười. 3 (Loài vật cùng loại) đấu sức với nhau để phân hơn thua. Gà chọi nhau. Trẻ con chơi chọi dế. Nuôi cá chọi. 4 (kng.). (Văn chương) đối nhau chặt chẽ. Hai câu chọi nhau từng chữ một."]Dịch chọi sang tiếng Trung hiện đại:
顶 《用头或角撞击。》斗 《使动物斗。》chọi gà; đá gà
斗鸡。
碰撞 《碰触相撞。》
冲突; 争战; 相斗; 相斗 《矛盾表面化, 发生激烈争斗。》
对称; 对偶 《指图形或物体对某个点、直线或平面而言, 在大小、形状和排列上具有一一对应关系。如人体、船、飞机的左右两边, 在外观上都是对称的。》
扔; 抛; 掷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chọi
| chọi | 挃: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |
| chọi | 𱠗: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |
| chọi | 㩡: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |
| chọi | 𧥃: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |
| chọi | 跮: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |
| chọi | 𨀤: | chống chọi, đối chọi; chọi gà |

Tìm hình ảnh cho: chọi Tìm thêm nội dung cho: chọi
