Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纵剖面 trong tiếng Trung hiện đại:
[zòngpōumiàn] mặt đứng; mặt dọc。顺着物体轴心线的方向切断物体后所呈现出的表面。如圆柱体的纵剖面是一个长方形。也叫"纵断面"或"纵切面"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖
| bõ | 剖: | |
| mổ | 剖: | mổ xẻ, mổ bụng |
| phẫu | 剖: | phẫu thuật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 纵剖面 Tìm thêm nội dung cho: 纵剖面
