Từ: 纵容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵容 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngróng] dung túng; nuông chiều; dung dưỡng。对错误行为不加制止,任其发展。
不要纵容孩子的不良行为。
không nên dung túng cho những hành vi không tốt của trẻ con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
纵容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵容 Tìm thêm nội dung cho: 纵容