Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纵情 trong tiếng Trung hiện đại:
[zòngqíng] tận tình; thoả thích; tràn trề; tha hồ; mặc sức。尽情。
纵情欢乐
tràn trề niềm vui; tha hồ vui vẻ.
纵情歌唱
mặc sức ca hát.
纵情欢乐
tràn trề niềm vui; tha hồ vui vẻ.
纵情歌唱
mặc sức ca hát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵
| tung | 纵: | tung hoành |
| túng | 纵: | phóng túng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 纵情 Tìm thêm nội dung cho: 纵情
