Từ: 纵情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngqíng] tận tình; thoả thích; tràn trề; tha hồ; mặc sức。尽情。
纵情欢乐
tràn trề niềm vui; tha hồ vui vẻ.
纵情歌唱
mặc sức ca hát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
纵情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵情 Tìm thêm nội dung cho: 纵情