Từ: 凝脂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝脂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưng chi
Dầu mỡ đông. Hình dung da thịt trắng trẻo mịn màng.
◇Thi Kinh 經:
Thủ như nhu đề, Phu như ngưng chi
荑, 脂 (Vệ phong 風, Thạc nhân 人) Tay nàng trắng và mềm như mầm cỏ non, Da nàng trắng mịn màng (như mỡ đông).
◇Bạch Cư Dị 易:
Ôn tuyền thủy hoạt tẩy ngưng chi
脂 (Trường hận ca 歌) Nước suối ấm chảy mau, rửa thân thể mịn màng.

Nghĩa của 凝脂 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngzhī] mỡ đặc; nõn nà (dùng để chỉ những người có màu da trắng)。凝固了的油脂,形容结白细嫩的皮肤。
肤如凝脂。
da trắng nõn trắng nà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
凝脂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝脂 Tìm thêm nội dung cho: 凝脂