Chữ 迥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迥, chiết tự chữ HUÝNH, HUẾNH, QUÁNH, QUÝNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迥:

迥 huýnh, quýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迥

Chiết tự chữ huýnh, huếnh, quánh, quýnh bao gồm chữ 辵 冋 hoặc 辶 冋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迥 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 冋
  • sước, xích, xước
  • 2. 迥 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 冋
  • sước, xích, xước
  • huýnh, quýnh [huýnh, quýnh]

    U+8FE5, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiong3, xie4;
    Việt bính: gwing2;

    huýnh, quýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 迥

    (Tính) Xa xôi, vắng vẻ.
    ◇Vương Bột
    : Thiên cao địa huýnh, giác vũ trụ chi vô cùng , (Đằng Vương Các tự ) Trời cao đất xa, thấy vũ trụ là vô cùng.

    (Tính)
    Khác hẳn, đặc biệt.
    ◎Như: huýnh nhiên bất đồng khác hẳn không cùng.

    (Danh)
    Đồng, vùng ngoài thành.
    § Thông quynh .
    ◇Bào Chiếu : Lâm huýnh vọng thương châu (Toán san bị thủy hưng vương mệnh tác ) Đến cánh đồng ngoài thành nhìn ra xa bãi nước xanh.
    § Còn đọc là quýnh.

    quánh, như "dẻo quánh lại" (vhn)
    huếnh, như "huếch hoác, trống huếch" (gdhn)
    quýnh, như "lo quýnh, quýnh quáng" (gdhn)

    Nghĩa của 迥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (逈)
    [jiǒng]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÝNH

    khác xa; khác hẳn。差得远。
    病前病后迥若两人。
    trước và sau khi ốm khác hẳn nhau, như là hai người.
    Từ ghép:
    迥然

    Chữ gần giống với 迥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

    Chữ gần giống 迥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥 Tự hình chữ 迥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迥

    huếnh:huếch hoác, trống huếch
    quánh:dẻo quánh lại
    quýnh:lo quýnh, quýnh quáng
    迥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迥 Tìm thêm nội dung cho: 迥