Từ: 中洲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中洲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung châu
Vùng đất ở phía trong, không giáp núi, không giáp biển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲

chao:chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
中洲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中洲 Tìm thêm nội dung cho: 中洲