Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瘨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘨, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘨:

瘨 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘨

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 病 真 hoặc 疒 真 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘨 cấu thành từ 2 chữ: 病, 真
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • chan, chang, chân, sân
  • 2. 瘨 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 真
  • nạch
  • chan, chang, chân, sân
  • điên [điên]

    U+7628, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian1;
    Việt bính: din1;

    điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘨

    (Động) Mắc bệnh, làm cho khốn khổ.
    ◇Thi Kinh
    : Hồ ninh điên ngã dĩ hạn, Thảm bất tri kì cố , (Đại nhã , Vân Hán ) Sao đành lấy nắng hoạn làm ta khốn khổ, Đau xót mà không biết duyên cớ.

    (Động)
    Chóng mặt, xây xẩm, choáng váng.
    ◇Chiến quốc sách : Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân 漿, , (Sở sách nhất ) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.

    Chữ gần giống với 瘨:

    , , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Dị thể chữ 瘨

    ,

    Chữ gần giống 瘨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘨 Tự hình chữ 瘨 Tự hình chữ 瘨 Tự hình chữ 瘨

    瘨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘨 Tìm thêm nội dung cho: 瘨