Từ: 纵然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵然 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngrán] dù cho; cho dù; dầu rằng; mặc dù。即使。
今天纵然有雨,也不会很大。
dù hôm nay có mưa, cũng không thể mưa to được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
纵然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵然 Tìm thêm nội dung cho: 纵然